Xem ngày tốt nhận chức, chọn ngày đẹp nhậm chức là một trong vấn đề được khá nhiều người quan tâm. Được thăng chức, ký hợp đồng làm việc là một điều tốt nhưng để chức vụ ổn đình, công việc thuận lợi, quá trình làm việc suôn sẻ thì xem ngày tốt nhân chức, chọn giờ đẹp nhận chức cũng là một công việc nên làm và cần chọn lựa theo phong thủy kỹ càng và cẩn thận. Xin mời nhập thông tin ngày nhận chức để nhận kết quả xem ngày nhận chức tốt xấu và những hướng giải quyết hiệu quả nhất:


Xem ngày tốt nhận chức

Ngày tốt nhận chức trong tháng 12 năm 2018

Lịch dương

Tháng 12

Lịch âm

Tháng 10

Thứ bảy, ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo (nguyên vu hắc đạo)

Tí(23h-1h), Dần(3h-5h), Mão(5h-7h), Ngọ(11h-13h), Mùi(13h-15h), Dậu(17h-19h)

Cát tinh: thiên phúc, âm đức, mẫn đức tinh, tam hợp, dân thời nhật đức
Hướng xuất hành: nam , đông , nam
Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 12

Lịch âm

Tháng 10

Chủ nhật, ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo (tư mệnh hoàng đạo)

Dần(3h-5h), Thìn(7h-9h), Tỵ(9h-11h)), Thân(15h-17h), Dậu(17h-19h), Hợi(21h-23h)

Cát tinh: , thiên quan, tuế hợp, giải thần, hoàng ân
Hướng xuất hành: đông nam , bắc , nam
Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 12

Lịch âm

Tháng 10

Thứ hai, ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo (câu trần hắc đạo)

Sửu(1h-3h), Thìn(7h-9h), Ngọ(11h-13h), Mùi(13h-15h), Tuất(19h-21h), Hợi(21h-23h)

Cát tinh: nguyệt đức hợp, kính tâm, dịch mã
Hướng xuất hành: đông bắc , nam , nam
Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 12

Lịch âm

Tháng 10

Thứ ba, ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo (thanh long hoàng đạo)

Tí(23h-1h), Sửu(1h-3h), Mão(5h-7h), Ngọ(11h-13h), Thân(15h-17h), Dậu(17h-19h)

Cát tinh: nguyệt không, thiên giải, hoạt diệu, phổ hộ, thanh long, thiên đức hợp
Hướng xuất hành: tây bắc , tây nam , nam
Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 12

Lịch âm

Tháng 11

Chủ nhật, ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo (chu tước hắc đạo)

Sửu(1h-3h), Thìn(7h-9h), Ngọ(11h-13h), Mùi(13h-15h), Tuất(19h-21h), Hợi(21h-23h)

Cát tinh: , phúc hậu
Hướng xuất hành: tây bắc , đông nam , tây nam
Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 12

Lịch âm

Tháng 11

Thứ hai, ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo (kim quỹ hoàng đạo)

Tí(23h-1h), Sửu(1h-3h), Mão(5h-7h), Ngọ(11h-13h), Thân(15h-17h), Dậu(17h-19h)

Cát tinh: nguyệt không, thiên tài, mẫn đức tinh, kính tâm, quan nhật
Hướng xuất hành: tây nam , đông , tây nam
Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 12

Lịch âm

Tháng 11

Thứ năm, ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo (ngọc đường hoàng đạo)

Tí(23h-1h), Dần(3h-5h), Mão(5h-7h), Ngọ(11h-13h), Mùi(13h-15h), Dậu(17h-19h)

Cát tinh: , thiên thành, tuế hợp, hoạt diệu, dân thời nhật đức, ngọc đường
Hướng xuất hành: đông bắc , nam , tây
Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 12

Lịch âm

Tháng 11

Chủ nhật, ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo (tư mệnh hoàng đạo)

Tí(23h-1h), Sửu(1h-3h), Mão(5h-7h), Ngọ(11h-13h), Thân(15h-17h), Dậu(17h-19h)

Cát tinh: thiên quý, thiên quan, giải thần, tục thế
Hướng xuất hành: nam , tây , tây bắc
Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 12

Lịch âm

Tháng 11

Thứ ba, ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo (thanh long hoàng đạo)

Tí(23h-1h), Sửu(1h-3h), Thìn(7h-9h), Tỵ(9h-11h)), Mùi(13h-15h), Tuất(19h-21h)

Cát tinh: nguyệt ân, thiên hỷ, tam hợp, mẫu thương, đại hồng sa, hoàng ân, thanh long, thiên đức hợp
Hướng xuất hành: đông bắc , đông nam , tây bắc
Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 12

Lịch âm

Tháng 11

Thứ tư, ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo (minh đường hoàng đạo)

Tí(23h-1h), Dần(3h-5h), Mão(5h-7h), Ngọ(11h-13h), Mùi(13h-15h), Dậu(17h-19h)

Cát tinh: , nguyệt tài, u vi tinh, mẫu thương, minh đường
Hướng xuất hành: tây bắc , đông nam , tây bắc
Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 12

Lịch âm

Tháng 11

Thứ năm, ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo (thiên hình hắc đạo)

Dần(3h-5h), Thìn(7h-9h), Tỵ(9h-11h)), Thân(15h-17h), Dậu(17h-19h), Hợi(21h-23h)

Cát tinh: nguyệt không, sinh khí, đại hồng sa
Hướng xuất hành: tây nam , đông , tây bắc
Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 12

Lịch âm

Tháng 11

Thứ bảy, ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo (kim quỹ hoàng đạo)

Tí(23h-1h), Sửu(1h-3h), Mão(5h-7h), Ngọ(11h-13h), Thân(15h-17h), Dậu(17h-19h)

Cát tinh: , thiên tài, mẫn đức tinh, kính tâm, quan nhật
Hướng xuất hành: đông nam , bắc , bắc
Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 12

Lịch âm

Tháng 11

Thứ năm, ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo (nguyên vu hắc đạo)

Sửu(1h-3h), Thìn(7h-9h), Ngọ(11h-13h), Mùi(13h-15h), Tuất(19h-21h), Hợi(21h-23h)

Cát tinh: thiên quý, ngũ phúc, ích hậu, thiên đức
Hướng xuất hành: đông nam
Xem chi tiết

Ngày không tốt nhận chức trong tháng 12 năm 2018

Lịch dương

Tháng 12

Lịch âm

Tháng 10

Thứ tư, ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo (minh đường hoàng đạo)

Dần(3h-5h), Mão(5h-7h), Tỵ(9h-11h)), Thân(15h-17h), Tuất(19h-21h), Hợi(21h-23h)

Hung tinh: sát chủ, vãng vong (thổ kỵ)
Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 12

Lịch âm

Tháng 10

Thứ năm, ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo (thiên hình hắc đạo)

Tí(23h-1h), Sửu(1h-3h), Thìn(7h-9h), Tỵ(9h-11h)), Mùi(13h-15h), Tuất(19h-21h)

Hung tinh: trùng phục, thổ cầm, không phòng
Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 12

Lịch âm

Tháng 11

Thứ sáu, ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo (minh đường hoàng đạo)

Tí(23h-1h), Dần(3h-5h), Mão(5h-7h), Ngọ(11h-13h), Mùi(13h-15h), Dậu(17h-19h)

Hung tinh: trùng phục, tiểu hồng sa, địa phá, thần cách, băng tiêu ngọa hãm, hà khôi (cấu giảo), lỗ ban sát, không phòng
Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 12

Lịch âm

Tháng 11

Thứ bảy, ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo (thiên hình hắc đạo)

Dần(3h-5h), Thìn(7h-9h), Tỵ(9h-11h)), Thân(15h-17h), Dậu(17h-19h), Hợi(21h-23h)

Hung tinh: hoang vu, vãng vong (thổ kỵ), tứ thời cô quả, quỷ khốc
Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 12

Lịch âm

Tháng 11

Thứ ba, ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo (kim đường hoàng đạo)

Dần(3h-5h), Mão(5h-7h), Tỵ(9h-11h)), Thân(15h-17h), Tuất(19h-21h), Hợi(21h-23h)

Hung tinh: nhân cách, huyền vũ, tam tang
Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 12

Lịch âm

Tháng 11

Thứ tư, ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo (bạch hổ hắc đạo)

Tí(23h-1h), Sửu(1h-3h), Thìn(7h-9h), Tỵ(9h-11h)), Mùi(13h-15h), Tuất(19h-21h)

Hung tinh: thổ ôn, hoang vu, hoàng sa, bạch hổ, quả tú, sát chủ
Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 12

Lịch âm

Tháng 11

Thứ sáu, ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo (thiên lao hắc đạo)

Dần(3h-5h), Thìn(7h-9h), Tỵ(9h-11h)), Thân(15h-17h), Dậu(17h-19h), Hợi(21h-23h)

Hung tinh: đại hao
Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 12

Lịch âm

Tháng 11

Thứ bảy, ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo (nguyên vu hắc đạo)

Sửu(1h-3h), Thìn(7h-9h), Ngọ(11h-13h), Mùi(13h-15h), Tuất(19h-21h), Hợi(21h-23h)

Hung tinh: kiếp sát, lôi công
Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 12

Lịch âm

Tháng 11

Thứ hai, ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo (câu trần hắc đạo)

Dần(3h-5h), Mão(5h-7h), Tỵ(9h-11h)), Thân(15h-17h), Tuất(19h-21h), Hợi(21h-23h)

Hung tinh: trùng phục, nguyệt hỏa, độc hỏa, nguyệt hư (nguyệt sát), ngũ quỷ, câu trần
Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 12

Lịch âm

Tháng 11

Thứ sáu, ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo (chu tước hắc đạo)

Sửu(1h-3h), Thìn(7h-9h), Ngọ(11h-13h), Mùi(13h-15h), Tuất(19h-21h), Hợi(21h-23h)

Hung tinh: chu tước, tội chỉ
Xem chi tiết

 LUẬN NGŨ HÀNH BẢN MỆNH THÂN CHỦ VÀ DÃY SỐ

 

 Dựa vào Ngũ hành diễn giải Ngũ hành thân chủ, Tứ trụ bản mệnh, Ngũ hành dãy số qua hai nguyên lý cơ bản Tương sinh và Tương khắc nhằm giúp quý bạn dễ dàng chọn lựa dãy số hợp mệnh.

 Xem chi tiết

 LÝ THUYẾT TAM NGUYÊN CỬU VẬN VÀ NGUYÊN LÝ DỰ BÁO CỔ

 

 Sắp xếp Cửu tinh vào tinh bàn còn gọi là an sao hạ quẻ, đó là phương pháp quan trọng nhất của Huyền Không học. Xem chi tiết phương pháp này ngay tại đây.

 Xem chi tiết

 LUẬN CÁT - HUNG, GIẢI MÃ Ý NGHĨA 64 QUẺ KINH DỊCH

 

 64 quẻ Kinh Dịch được tạo thành từ sự kết hợp của 8 quẻ Càn, Đoài, Ly, Chấn, Tốn, Khảm, Cấn, Khôn mang ý nghĩa tốt có, xấu có; giúp tiên đoán tương lai gần theo nguyên tắc âm dương giao cảm.

 Xem chi tiết

 GIẢI MÃ Ý NGHĨA SỐ THEO QUAN NIỆM DÂN GIAN

 

 Mỗi con số đều ẩn chứa những ý nghĩa tốt xấu riêng theo cách luận số. Khám phá ngay ý nghĩa từng con số và các cặp số đẹp theo quan niệm dân gian ngay tại đây.

 Xem chi tiết
Simphongthuy.vn
scroll icon