Xem ngày tốt nhận chức, chọn ngày đẹp nhậm chức là một trong vấn đề được khá nhiều người quan tâm. Được thăng chức, ký hợp đồng làm việc là một điều tốt nhưng để chức vụ ổn đình, công việc thuận lợi, quá trình làm việc suôn sẻ thì xem ngày tốt nhân chức, chọn giờ đẹp nhận chức cũng là một công việc nên làm và cần chọn lựa theo phong thủy kỹ càng và cẩn thận. Xin mời nhập thông tin ngày nhận chức để nhận kết quả xem ngày nhận chức tốt xấu và những hướng giải quyết hiệu quả nhất:


Xem ngày tốt nhận chức

Ngày tốt nhận chức trong tháng 10 năm 2019

Lịch dương

Tháng 10

Lịch âm

Tháng 9

Thứ bảy, ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo (ngọc đường hoàng đạo)

Sửu(1h-3h), Thìn(7h-9h), Ngọ(11h-13h), Mùi(13h-15h), Tuất(19h-21h), Hợi(21h-23h)

Cát tinh: , thiên thành, ngũ phúc, kính tâm, hoàng ân, ngọc đường
Hướng xuất hành: tây bắc , đông nam , tây nam
Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 10

Lịch âm

Tháng 9

Chủ nhật, ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo (thiên lao hắc đạo)

Tí(23h-1h), Sửu(1h-3h), Mão(5h-7h), Ngọ(11h-13h), Thân(15h-17h), Dậu(17h-19h)

Cát tinh: nguyệt đức, thiên phú, minh tinh, lộc khố, phổ hộ, dân thời nhật đức, thiên đức
Hướng xuất hành: tây nam , đông , tây nam
Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 10

Lịch âm

Tháng 9

Thứ tư, ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo (câu trần hắc đạo)

Tí(23h-1h), Dần(3h-5h), Mão(5h-7h), Ngọ(11h-13h), Mùi(13h-15h), Dậu(17h-19h)

Cát tinh: , thánh tâm, lục hợp
Hướng xuất hành: đông bắc , nam , tây
Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 10

Lịch âm

Tháng 9

Thứ bảy, ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo (thiên hình hắc đạo)

Tí(23h-1h), Sửu(1h-3h), Mão(5h-7h), Ngọ(11h-13h), Thân(15h-17h), Dậu(17h-19h)

Cát tinh: nguyệt không, thiên hỷ, thiên giải, yếu yên, tam hợp, đại hồng sa
Hướng xuất hành: nam , tây , tây bắc
Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 10

Lịch âm

Tháng 9

Thứ hai, ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo (kim quỹ hoàng đạo)

Tí(23h-1h), Sửu(1h-3h), Thìn(7h-9h), Tỵ(9h-11h)), Mùi(13h-15h), Tuất(19h-21h)

Cát tinh: , sinh khí, thiên tài, dịch mã, phúc hậu
Hướng xuất hành: đông bắc , đông nam , tây bắc
Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 10

Lịch âm

Tháng 9

Thứ ba, ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo (kim đường hoàng đạo)

Tí(23h-1h), Dần(3h-5h), Mão(5h-7h), Ngọ(11h-13h), Mùi(13h-15h), Dậu(17h-19h)

Cát tinh: , địa tài, kim đường
Hướng xuất hành: tây bắc , đông nam , tây bắc
Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 10

Lịch âm

Tháng 9

Thứ tư, ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo (bạch hổ hắc đạo)

Dần(3h-5h), Thìn(7h-9h), Tỵ(9h-11h)), Thân(15h-17h), Dậu(17h-19h), Hợi(21h-23h)

Cát tinh: nguyệt đức, thiên mã, mẫn đức tinh, thiên đức
Hướng xuất hành: tây nam , đông , tây bắc
Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 10

Lịch âm

Tháng 9

Thứ sáu, ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo (thiên lao hắc đạo)

Tí(23h-1h), Sửu(1h-3h), Mão(5h-7h), Ngọ(11h-13h), Thân(15h-17h), Dậu(17h-19h)

Cát tinh: , thiên phú, minh tinh, lộc khố, phổ hộ, dân thời nhật đức
Hướng xuất hành: đông nam , bắc , bắc
Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 10

Lịch âm

Tháng 9

Thứ tư, ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo (minh đường hoàng đạo)

Sửu(1h-3h), Thìn(7h-9h), Ngọ(11h-13h), Mùi(13h-15h), Tuất(19h-21h), Hợi(21h-23h)

Cát tinh: , nguyệt tài, cát khánh, âm đức, tuế hợp, tục thế, minh đường
Hướng xuất hành: đông nam
Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 10

Lịch âm

Tháng 10

Thứ ba, ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo (kim đường hoàng đạo)

Sửu(1h-3h), Thìn(7h-9h), Ngọ(11h-13h), Mùi(13h-15h), Tuất(19h-21h), Hợi(21h-23h)

Cát tinh: nguyệt đức hợp, địa tài, tục thế, phúc hậu, kim đường
Hướng xuất hành: đông bắc
Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 10

Lịch âm

Tháng 10

Thứ tư, ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo (bạch hổ hắc đạo)

Tí(23h-1h), Sửu(1h-3h), Mão(5h-7h), Ngọ(11h-13h), Thân(15h-17h), Dậu(17h-19h)

Cát tinh: nguyệt không, thiên mã, u vi tinh, yếu yên, thiên đức hợp
Hướng xuất hành: tây bắc
Xem chi tiết

Ngày không tốt nhận chức trong tháng 10 năm 2019

Lịch dương

Tháng 10

Lịch âm

Tháng 9

Thứ ba, ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo (chu tước hắc đạo)

Dần(3h-5h), Mão(5h-7h), Tỵ(9h-11h)), Thân(15h-17h), Tuất(19h-21h), Hợi(21h-23h)

Hung tinh: băng tiêu ngọa hãm, hà khôi (cấu giảo), chu tước, nguyệt hình, tứ thời cô quả
Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 10

Lịch âm

Tháng 9

Thứ tư, ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo (kim quỹ hoàng đạo)

Tí(23h-1h), Sửu(1h-3h), Thìn(7h-9h), Tỵ(9h-11h)), Mùi(13h-15h), Tuất(19h-21h)

Hung tinh: kiếp sát, địa phá, thọ tử, nguyệt hỏa, độc hỏa
Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 10

Lịch âm

Tháng 9

Thứ năm, ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo (kim đường hoàng đạo)

Tí(23h-1h), Dần(3h-5h), Mão(5h-7h), Ngọ(11h-13h), Mùi(13h-15h), Dậu(17h-19h)

Hung tinh: thiên lại, nguyệt kiến chuyên sát, phủ đầu dát
Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 10

Lịch âm

Tháng 9

Thứ sáu, ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo (bạch hổ hắc đạo)

Dần(3h-5h), Thìn(7h-9h), Tỵ(9h-11h)), Thân(15h-17h), Dậu(17h-19h), Hợi(21h-23h)

Hung tinh: hoang vu, bạch hổ, tội chỉ, tam tang, ly sàng, quỷ khốc
Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 10

Lịch âm

Tháng 9

Thứ hai, ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo (nguyên vu hắc đạo)

Dần(3h-5h), Mão(5h-7h), Tỵ(9h-11h)), Thân(15h-17h), Tuất(19h-21h), Hợi(21h-23h)

Hung tinh: thiên cương, tiểu hồng sa, tiểu hao, thổ ôn, thiên tặc, nguyệt hư (nguyệt sát), thần cách
Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 10

Lịch âm

Tháng 9

Thứ ba, ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo (tư mệnh hoàng đạo)

Tí(23h-1h), Sửu(1h-3h), Thìn(7h-9h), Tỵ(9h-11h)), Mùi(13h-15h), Tuất(19h-21h)

Hung tinh: đại hao, hoang vu, nguyệt yếm đại họa, cửu không, lôi công
Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 10

Lịch âm

Tháng 9

Thứ năm, ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo (thanh long hoàng đạo)

Dần(3h-5h), Thìn(7h-9h), Tỵ(9h-11h)), Thân(15h-17h), Dậu(17h-19h), Hợi(21h-23h)

Hung tinh: lục bất thành, vãng vong (thổ kỵ)
Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 10

Lịch âm

Tháng 9

Thứ sáu, ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo (minh đường hoàng đạo)

Sửu(1h-3h), Thìn(7h-9h), Ngọ(11h-13h), Mùi(13h-15h), Tuất(19h-21h), Hợi(21h-23h)

Hung tinh: nguyệt phá, huyền vũ, thổ cầm
Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 10

Lịch âm

Tháng 9

Chủ nhật, ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo (chu tước hắc đạo)

Dần(3h-5h), Mão(5h-7h), Tỵ(9h-11h)), Thân(15h-17h), Tuất(19h-21h), Hợi(21h-23h)

Hung tinh: băng tiêu ngọa hãm, hà khôi (cấu giảo), chu tước, nguyệt hình, tứ thời cô quả
Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 10

Lịch âm

Tháng 9

Thứ năm, ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo (ngọc đường hoàng đạo)

Sửu(1h-3h), Thìn(7h-9h), Ngọ(11h-13h), Mùi(13h-15h), Tuất(19h-21h), Hợi(21h-23h)

Hung tinh: thổ phù, thiên ôn, hỏa tai
Xem chi tiết

 LUẬN NGŨ HÀNH BẢN MỆNH THÂN CHỦ VÀ DÃY SỐ

 

 Dựa vào Ngũ hành diễn giải Ngũ hành thân chủ, Tứ trụ bản mệnh, Ngũ hành dãy số qua hai nguyên lý cơ bản Tương sinh và Tương khắc nhằm giúp quý bạn dễ dàng chọn lựa dãy số hợp mệnh.

 Xem chi tiết

 LÝ THUYẾT TAM NGUYÊN CỬU VẬN VÀ NGUYÊN LÝ DỰ BÁO CỔ

 

 Sắp xếp Cửu tinh vào tinh bàn còn gọi là an sao hạ quẻ, đó là phương pháp quan trọng nhất của Huyền Không học. Xem chi tiết phương pháp này ngay tại đây.

 Xem chi tiết

 LUẬN CÁT - HUNG, GIẢI MÃ Ý NGHĨA 64 QUẺ KINH DỊCH

 

 64 quẻ Kinh Dịch được tạo thành từ sự kết hợp của 8 quẻ Càn, Đoài, Ly, Chấn, Tốn, Khảm, Cấn, Khôn mang ý nghĩa tốt có, xấu có; giúp tiên đoán tương lai gần theo nguyên tắc âm dương giao cảm.

 Xem chi tiết

 GIẢI MÃ Ý NGHĨA SỐ THEO QUAN NIỆM DÂN GIAN

 

 Mỗi con số đều ẩn chứa những ý nghĩa tốt xấu riêng theo cách luận số. Khám phá ngay ý nghĩa từng con số và các cặp số đẹp theo quan niệm dân gian ngay tại đây.

 Xem chi tiết
Simphongthuy.vn
scroll icon