Sim phong thủy
SIM PHONG THỦY - HỢP MỆNH KÍCH TÀI - DANH LỢI ĐỀ HUỀ - CÁT TƯỜNG, NHƯ Ý

Nhập Thông Tin

để chọn sim hợp phong thủy

Xem ngày tốt nhận chức

Chọn tháng, năm dương lịch bạn cần xem

Lịch dương

Tháng 11

Lịch âm

Tháng 9

Chủ nhật, ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo (kim quỹ hoàng đạo)

Tí(23h-1h), Sửu(1h-3h), Thìn(7h-9h), Tỵ(9h-11h)), Mùi(13h-15h), Tuất(19h-21h)

Cát tinh: , sinh khí, thiên tài, dịch mã, phúc hậu, thiên xá
Hướng xuất hành: đông nam
Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 11

Lịch âm

Tháng 9

Thứ ba, ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo (bạch hổ hắc đạo)

Dần(3h-5h), Thìn(7h-9h), Tỵ(9h-11h)), Thân(15h-17h), Dậu(17h-19h), Hợi(21h-23h)

Cát tinh: nguyệt ân, thiên mã, mẫn đức tinh
Hướng xuất hành: tây bắc , tây nam , đông bắc
Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 11

Lịch âm

Tháng 9

Thứ tư, ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo (ngọc đường hoàng đạo)

Sửu(1h-3h), Thìn(7h-9h), Ngọ(11h-13h), Mùi(13h-15h), Tuất(19h-21h), Hợi(21h-23h)

Cát tinh: thiên quý, thiên thành, ngũ phúc, kính tâm, hoàng ân, ngọc đường, thiên đức hợp
Hướng xuất hành: tây nam , tây nam , đông bắc
Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 11

Lịch âm

Tháng 9

Thứ năm, ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo (thiên lao hắc đạo)

Tí(23h-1h), Sửu(1h-3h), Mão(5h-7h), Ngọ(11h-13h), Thân(15h-17h), Dậu(17h-19h)

Cát tinh: nguyệt không, thiên phú, minh tinh, lộc khố, phổ hộ, dân thời nhật đức
Hướng xuất hành: nam , tây , đông bắc
Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 11

Lịch âm

Tháng 9

Thứ sáu, ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo (nguyên vu hắc đạo)

Dần(3h-5h), Mão(5h-7h), Tỵ(9h-11h)), Thân(15h-17h), Tuất(19h-21h), Hợi(21h-23h)

Cát tinh: , phúc sinh, hoạt diệu, mẫu thương
Hướng xuất hành: đông nam , tây bắc , đông bắc
Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 11

Lịch âm

Tháng 9

Thứ sáu, ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo (kim quỹ hoàng đạo)

Tí(23h-1h), Sửu(1h-3h), Thìn(7h-9h), Tỵ(9h-11h)), Mùi(13h-15h), Tuất(19h-21h)

Cát tinh: nguyệt ân, sinh khí, thiên tài, dịch mã, phúc hậu
Hướng xuất hành: tây bắc , tây nam , đông nam
Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 11

Lịch âm

Tháng 9

Thứ bảy, ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo (kim đường hoàng đạo)

Tí(23h-1h), Dần(3h-5h), Mão(5h-7h), Ngọ(11h-13h), Mùi(13h-15h), Dậu(17h-19h)

Cát tinh: thiên quý, địa tài, kim đường, thiên đức hợp
Hướng xuất hành: tây nam , tây nam , đông nam
Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 11

Lịch âm

Tháng 10

Thứ ba, ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo (bạch hổ hắc đạo)

Tí(23h-1h), Sửu(1h-3h), Mão(5h-7h), Ngọ(11h-13h), Thân(15h-17h), Dậu(17h-19h)

Cát tinh: nguyệt đức, thiên mã, u vi tinh, yếu yên, thiên xá
Hướng xuất hành: đông bắc , đông nam , đông nam
Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 11

Lịch âm

Tháng 10

Thứ năm, ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo (thiên lao hắc đạo)

Tí(23h-1h), Sửu(1h-3h), Thìn(7h-9h), Tỵ(9h-11h)), Mùi(13h-15h), Tuất(19h-21h)

Cát tinh: , minh tinh, ngũ phúc, lục hợp
Hướng xuất hành: tây nam , đông , nam
Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 11

Lịch âm

Tháng 10

Thứ sáu, ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo (nguyên vu hắc đạo)

Tí(23h-1h), Dần(3h-5h), Mão(5h-7h), Ngọ(11h-13h), Mùi(13h-15h), Dậu(17h-19h)

Cát tinh: thiên phúc, âm đức, mẫn đức tinh, tam hợp, dân thời nhật đức
Hướng xuất hành: nam , đông , nam
Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 11

Lịch âm

Tháng 10

Thứ bảy, ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo (tư mệnh hoàng đạo)

Dần(3h-5h), Thìn(7h-9h), Tỵ(9h-11h)), Thân(15h-17h), Dậu(17h-19h), Hợi(21h-23h)

Cát tinh: , thiên quan, tuế hợp, giải thần, hoàng ân
Hướng xuất hành: đông nam , bắc , nam
Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 11

Lịch âm

Tháng 10

Chủ nhật, ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo (câu trần hắc đạo)

Sửu(1h-3h), Thìn(7h-9h), Ngọ(11h-13h), Mùi(13h-15h), Tuất(19h-21h), Hợi(21h-23h)

Cát tinh: nguyệt đức hợp, kính tâm, dịch mã
Hướng xuất hành: đông bắc , nam , nam
Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 11

Lịch âm

Tháng 10

Thứ hai, ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo (thanh long hoàng đạo)

Tí(23h-1h), Sửu(1h-3h), Mão(5h-7h), Ngọ(11h-13h), Thân(15h-17h), Dậu(17h-19h)

Cát tinh: nguyệt không, thiên giải, hoạt diệu, phổ hộ, thanh long, thiên đức hợp
Hướng xuất hành: tây bắc , tây nam , nam
Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 11

Lịch âm

Tháng 10

Thứ bảy, ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo (kim đường hoàng đạo)

Sửu(1h-3h), Thìn(7h-9h), Ngọ(11h-13h), Mùi(13h-15h), Tuất(19h-21h), Hợi(21h-23h)

Cát tinh: nguyệt ân, địa tài, tục thế, phúc hậu, kim đường, thiên đức
Hướng xuất hành: tây bắc , đông nam , tây nam
Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 11

Lịch âm

Tháng 10

Chủ nhật, ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo (bạch hổ hắc đạo)

Tí(23h-1h), Sửu(1h-3h), Mão(5h-7h), Ngọ(11h-13h), Thân(15h-17h), Dậu(17h-19h)

Cát tinh: , thiên mã, u vi tinh, yếu yên
Hướng xuất hành: tây nam , đông , tây nam
Xem chi tiết

Phong thủy Tạp luận

Đánh giá: đánh giá sao đánh giá sao đánh giá sao đánh giá sao đánh giá sao
Mô tả: Dựa vào Ngũ hành diễn giải Ngũ hành thân chủ, Tứ trụ bản mệnh, Ngũ hành dãy số qua hai nguyên lý cơ bản Tương sinh và Tương khắc nhằm…
Đánh giá: đánh giá sao đánh giá sao đánh giá sao đánh giá sao đánh giá sao
Mô tả: Mỗi con số đều ẩn chứa những ý nghĩa tốt xấu riêng theo cách luận số. Khám phá ngay ý nghĩa từng con số và các cặp số đẹp theo…
Đánh giá: đánh giá sao đánh giá sao đánh giá sao đánh giá sao đánh giá sao
Mô tả: 64 quẻ Kinh Dịch được tạo thành từ sự kết hợp của 8 quẻ Càn, Đoài, Ly, Chấn, Tốn, Khảm, Cấn, Khôn mang ý nghĩa tốt có, xấu có; giúp…
Đánh giá: đánh giá sao đánh giá sao đánh giá sao đánh giá sao đánh giá sao
Mô tả: Sắp xếp Cửu tinh vào tinh bàn còn gọi là an sao hạ quẻ, đó là phương pháp quan trọng nhất của Huyền Không học. Xem chi tiết phương pháp…

Danh sách sim hợp tuổi