Skip to content

XEM BÓI BIỂN SỐ XE - DỊCH Ý NGHĨA BIỂN SỐ XE

Biển số xe:
Màu xe:

Giờ Tý (23g - 1g)

Click chọn ngày sinh

Giới tính:

 

Với nhiều người, biển số xe không chỉ để “định danh” cho phương tiện di chuyển mà còn có thể tác động phần nào tới vận mệnh, cuộc sống. Bởi vậy việc dịch biển số xe theo phong thủy đang nhận được rất nhiều sự quan tâm. Bất cứ ai cũng muốn sở hữu biển số đẹp, mang ý nghĩa đại cát đại lợi giúp cải thiện tài vận tốt đẹp hơn. 

1. Dịch biển số xe nói lên điều gì?

- Biển số xe là thông tin “định danh” cho phương tiện khi được đưa vào sử dụng.

Thông qua các ký tự trên biển số xe sẽ biết được nguồn gốc, xuất xứ, thông tin chủ sở hữu. Cụ thể:

  • Hai số đầu biển số: là địa phương mà chủ sở hữu đã đăng ký xe, từ 11 - 99 theo danh sách tỉnh thành của Việt Nam. 

  • Chữ cái (tiếp theo): là seri đăng ký, gồm chữ cái từ A - Z và có thêm số tự nhiên từ 1 đến 9. 

  • Nhóm 4, 5 số (cuối cùng): là thứ tự đăng ký xe. Hiện nay kho biển số xe có hai loại là 4 số và 5 số. Do kho biển 4 số ở nhiều địa phương đã hết nên Bộ Công An quyết định chuyển lên biển 5 số. 

- Ý nghĩa hung cát trong phong thủy biển số xe: 

Biển số xe có ý nghĩa vô cùng to lớn, kết hợp với phong thủy theo chủ nhân mà có thể mang đến điềm hung, cát cho tài vận và việc làm ăn kinh doanh của một người. Bởi vậy nên biển số xe đẹp luôn được nhiều người săn tìm để sử dụng. Những biển số xe này mang đến vận khí cát lành giúp cho tài vận của chủ nhân được hanh thông, công việc làm ăn phát đạt và luôn được bình an khi di chuyển trên đường.

2. Cách dịch biển số xe phong thủy chính xác nhất hiện nay

2.1.  Cách xem biển số xe phong thủy theo ngũ hành

Cách xem phong thủy biển số xe theo ngũ hành căn cứ vào hai tiêu chí: ngũ hành biển số xe và ngũ hành màu sắc. Từ việc xem xét mức độ tương hợp giữa ngũ hành biển số xe với người dùng sẽ biết được đâu là biển số xe bổ trợ tốt cho bản mệnh.  

- Ngũ hành biển số xe:

  • Nguyên lý áp dụng: dựa theo mối quan hệ sinh khắc trong ngũ hành giữa biển số xe với mệnh chủ. Biển số xe tốt sẽ có ngũ hành tương sinh, tương hỗ với bản mệnh. Ngược lại, biển số xe xấu là biển có ngũ hành tương khắc với chủ mệnh. 

  • Cách xác định: dựa theo ngũ hành con số chủ đạo của 5 số cuối cùng (nếu trường biển số xe 5 số) hoặc 4 số (nếu biển số xe 4 số). Nếu không xác định được thì sẽ lấy ngũ hành của con số cuối cùng làm căn cứ. 

  • Ví dụ: Biển số xe 29T1 - 36494 có 5 số cuối cùng là 36494 thì sẽ xét số 3 - hành Mộc, Số 6 - hành Kim, Số 4 - hành Mộc, Số 9 - hành Hỏa, Số 4 - hành Mộc. Như vậy, biển số xe 29T1 - 36494 có ngũ hành chủ đạo là hành Mộc. Vì vậy biển số xe này có ý nghĩa bổ trợ tốt nhất cho người mệnh Hỏa hoặc mệnh Mộc. 

- Ngũ hành màu sắc:

  • Nguyên lý áp dụng: dựa theo 2 mối quan hệ giữa ngũ hành màu xe với bản mệnh người dùng và ngũ hành màu xe với ngũ hành biển số xe (quan hệ giữa màu xe và người dùng quan trọng hơn, còn xét mối quan hệ giữa màu xe và ngũ hành biển số xe chỉ đóng vai trò bổ trợ)

  • Cách xác định: dựa theo phong thủy màu sắc để xác định ngũ hành màu sắc. Trong đó: màu hành Kim là trắng, bạc, xám, ghi,... Màu hành Mộc là xanh lá cây, xanh lục,.. Màu hành Thủy là đen, xanh dương, xanh nước biển,... Màu hành Hỏa là các màu tone đỏ, cam, hồng, tím,... Màu hành Thổ là nâu, vàng nâu, vàng sẫm,...

  • Ví dụ: Xe màu đỏ có biển số 29T1 - 36494. Quan hệ giữa màu xe và bản mệnh người dùng: Màu đỏ thuộc hành Hỏa mà Mộc sinh Hỏa, Hỏa tương trợ Hỏa. Do đó, chiếc xe này sẽ phù hợp với người mệnh Mộc và mệnh Hỏa. Quan hệ giữa màu xe và ngũ hành biển số xe: biển số xe 29T1 - 36494 có ngũ hành Mộc, so với màu xe là màu đỏ thuộc hành Hỏa có quan hệ tương sinh. Như vậy, chiếc xe màu đỏ biển số 29T1 - 36494 mang đến vận khí may mắn cho người mang bản mệnh Hỏa và mệnh Mộc. 

2.2. Cách xem ý nghĩa biển số xe theo quẻ dịch

- Nguyên lý áp dụng: Dựa theo ý nghĩa 64 quẻ dịch cát hung trong kinh dịch để luận ý nghĩa biển số xe. Biển số xe tốt sẽ chứa quẻ dịch cát và ngược lại. Cách xem phong thủy biển số xe theo quẻ dịch sẽ xét được ý nghĩa cát hung trong nội tại biển số xe. 

- Cách xác định: 

+ Chia dãy biển số xe thành hai phần:

>>> Biển số xe 5 số (29Y3 - 48924 thành 29y34 | 8924)

>>> Biển số xe 4 số (29Y3 - 4892 thành 29Y3 | 4892)

+ Lấy phần sau làm căn cứ xác định Thượng Quái. Lấy tổng các con số này chia cho 8, đối chiếu phần dư với bảng giá trị 8 quái để xác định Thượng Quái. 

+ Lấy phần đầu làm căn cứ để xác định Hạ Quái. Lấy tổng các con số này chia 8, đối chiếu phần dư với bảng giá trị 8 quái để xác định Hạ Quái.

Bảng giá trị 8 quái:

Giá trị

0

1

2

3

4

5

6

7

Quái

Khôn

Càn

Đoài

Ly

Chấn

Tốn

Khảm

Cấn

 

+ Ghép Thượng Quái và Hạ Quái tại bảng dò 64 quẻ kinh dịch để biết quẻ dịch của biển số xe.

Bảng dò 64 quẻ kinh dịch:

quedich

Ví dụ: Biển số xe 29E1 - 67879 chia thành hai phần là 29E1 | 7879

  • Xác định Thượng Quái: 7 + 8 + 7 + 9 = 31 chia 8 dư 7 - quẻ Cấn 

  • Xác định Hạ Quái: 6 + 7 = 13 chia 8 dư 5 - quẻ Tốn

Ghép Thượng Quái và Hạ Quái, tra bảng 64 quẻ kinh dịch được quẻ Sơn Phong Cổ. Quẻ này là quẻ hung, chủ về những điều bất trắc, cản trở nên biển số xe 29E1 - 67879 là biển xấu. 

Kết luận: Do vậy, người dùng muốn xem bói biển số xe chính xác cần kết hợp giữa các yếu tố ngũ hành và quẻ dịch. 

3. Hướng dẫn dùng phần mềm dịch biển số xe phong thủy online

Hiện nay, phần mềm xem ý nghĩa biển số xe được nhiều người ưa chuộng và sử dụng khá phổ biến. Hướng dẫn các bước xem ý nghĩa biển số xe bằng phần mềm như sau:

  • Bước 1: Truy cập phần mềm biển số xe.

  • Bước 2: Điền đầy đủ thông tin.

  • Bước 3: Nhấp xem ý nghĩa hung cát của biển số xe. 

Thay vì xem phong thủy biển số xe theo ngũ hành và quẻ dịch khá phức tạp và tốn nhiều thời gian. Hơn nữa không phải ai cũng có kiến thức về lĩnh vực này thì xem bói biển số xe bằng phần mềm simphongthuy.vn tiện lợi hơn cả. Chỉ bằng vài thao tác đơn giản đã giúp quý bạn biết được ý nghĩa hung cát của biển số xe đang sở hữu một cách nhanh chóng và thuận tiện nhất. 

4. Lưu ý một số cách dịch biển số xe phong thủy thiếu chính xác

4.1. Xem biển số xe phong thủy dựa theo phiên âm Hán Việt

- Nguyên lý áp dụng: Dựa vào ý nghĩa của các con số từ 0 đến 9 theo phiên âm Hán Việt, biển số xe xuất hiện càng nhiều con số mang ý nghĩa tốt thì càng tốt.

- Ý nghĩa của các con số từ 0 đến 9 theo phiên âm Hán Việt:

  • Số 0: con số tượng trưng cho sự khởi đầu, khai sinh vạn vật. Tuy nhiên số 0 cũng được hiểu là trống rỗng, không có gì.

  • Số 1: số “Nhất” nghĩa là độc nhất vô nhị, đỉnh cao tối thượng, có một không hai. 

  • Số 2: là con số “song hỷ lâm môn”, mang tới hạnh phúc và sự lâu bền mãi mãi. 

  • Số 3: gắn liền với hình ảnh của “kiềng ba chân”, thể hiện sự kiên định, vững chắc. 

  • Số 4: con số mang ý nghĩa kém may mắn, ám chỉ sự chết chóc. 

  • Số 5: số “Phúc” đại diện cho sự trường thọ, danh dự và quyền lục. 

  • Số 6: phiên âm là “Lục”, đồng âm với “Lộc” nên ý nghĩa số 6 là đem đến tài lộc, của cải, may mắn cho chủ nhân. 

  • Số 7: chủ về sự không may mắn, thất bại, hao hụt, thất thoát. 

  • Số 8: số “Phát” chỉ sự phát triển, phát đạt, ngày càng tăng tiến.

  • Số 9: tượng trưng cho sự vĩnh cửu, trường thọ, mang đến bình an và thuận lợi. 

4.2. Bói biển số xe phong thủy dựa vào đuôi số xe

- Nguyên lý áp dụng: dựa vào ý nghĩa cặp số và bộ đuôi 3, 4 số cuối theo quan niệm dân gian, biển số xe chứa đuôi tốt sẽ mang ý nghĩa tốt và ngược lại.

a. Dịch biển số xe theo ý nghĩa cặp số cuối

 

Cặp số cuối

Ý nghĩa

Cặp số cuối

Ý nghĩa

00

Kinh tế vững chắc, ổn định

50

Sự rèn luyện, gắng sức 

01

Riêng biệt, độc nhất vô nhị

52

Sự chuyển động, biến động

02

Vui vẻ, hạnh phúc, viên mãn

52

Bất động, trì hoãn, ngưng trệ

03

Mang tới tài lộc, may mắn

53

Vận hạn hay sinh tài tùy vào cách nhìn nhận

04

Gây ra xui xẻo, kém may mắn

54

Sự tươi mới, lạc quan, yêu đời

05

Phúc đến đầy nhà

55

Nhận được nhiều may mắn, phúc đức đầy nhà

06

Nhiều tài lộc, của cải

56

Sinh tài lộc, việc làm ăn tăng tiến

07

Xui xẻo, mất mát, thất bại

57

Sự đồng lòng nhất trí

08

Bắt đầu phát triển

58

Phát triển lớn mạnh từng ngày

09

Cân bằng âm dương

59

Biểu thị sự sinh trưởng mãi mãi

10

Chỉ sự nuôi dưỡng

60

Vượt qua được điều tồi tệ

11

Niềm hy vọng và sự thăng hoa

61

Trung thực, uy tín, thành thật

12

Sự đi lên, tiến lên, ngày càng phát triển

62

Con số lộc mãi, vô cùng may mắn 

13

Con số kém may mắn, gây ra vận xui

63

Hợp tác sẽ mang đến lợi ích

14

Đem đến điềm may cho doanh nhân

64

Sự dang dở, gián đoạn

15

Thể hiện phúc khí và sự trường thọ

65

Sinh tài lộc phát, phú quý trường thọ

16

Nhất lộc, có lộc về làm ăn kinh doanh

66

Tài lộc nhân lên gấp đôi

17

Gia tăng vượng khí, tài lộc tấn tới

67

Ám chỉ những điều kém may mắn

18

Phát tài, thành công rực rỡ

68

Phát tài phát lộc, mang đến tiền tài, của cải

19

Một bước lên tiên, sung sướng, viên mãn

69

Tài lộc dồi dào, vô tận

20

Con số mang đến niềm vui

70

Sự an nhàn, sung sướng, thịnh vượng

21

Thể hiện sự hài hòa, cân bằng, ổn định

71

Chỉ sự ăn chơi hưởng thụ

22

Cặp song hỷ, tượng trưng cho hạnh phúc bền lâu

72

Ám chỉ bệnh tật, đau yếu

23

Cô đơn, hoang vắng

73

Xui rủi, bất trắc

24

Sự đoàn kết, gắn bó

74

Vượng khí hưng phát, may mắn trời ban

25

Kiểm soát, chi phối mọi thứ xung quanh

75

Có số đào hoa

26

Mãi mãi phát lộc

76

Được cả danh và lợi

27

Công việc làm ăn thuận lợi

77

Thiên thời, chỉ thời cơ trời ban

28

Tượng trưng cho sự hoàn hảo, toàn mỹ

78

Số xấu, chỉ sự thất bát, hao hụt

29

Chỉ sự lâu bền, mãi mãi

79

Mang đến uy quyền và sức mạnh cho chủ nhân

30

Cô đơn nhưng lại gặp nhiều may mắn

80

Tình cảm mặn nồng, gắn bó

31

Khởi đầu vững vàng

81

Sự tiến lên, ngày càng phát triển

32

Sự cân đối, hài hòa

82

Phát triển mãi mãi

33

Thể hiện sự vững chắc, tinh thần kiên định

83

Tài trí làm nên tất cả

34

Cuộc sống có nhiều điều tích cực đưa tới

84

Công việc thuận lợi, nhận được nhiều tài lộc, may mắn

35

Sự hòa hợp, có may có rủi

85

Chỉ sự thịnh vượng, giàu có

36

Tài lộc đưa đến dễ dàng

86

Con số phát lộc, tài lộc ngày một tăng tiến

37

Gia đình hòa thuận, hạnh phúc

87

Hao tổn của cải, tiền bạc

38

Ông Địa nhỏ, mang tới nhiều may mắn

88

Số đại phát đại lộc

39

Thần Tài nhỏ, đem lại tài lộc cho gia chủ

89

Thể hiện sự giàu sang, phú quý vững bền

40

Thoát khỏi hiểm nguy

90

Sự vất vả, khốn khó

41

Sự suy thoái, giảm sút

91

Công việc làm ăn luôn gặp khó khăn, bất lợi

42

Sự tăng tiến, vươn lên

92

Kế thừa quyền lực

43

Chỉ sự thâm nhập

93

Tinh thần lo lắng, buồn rầu

44

Con số xui xẻo, ám chỉ sự chết chóc, kết thúc

94

Việc đầu tư làm ăn tiến triển theo đúng kế hoạch

45

Tập trung đám đông

95

Chỉ sự đa mưu, thủ đoạn

46

Ngày càng đi lên cao

96

Sự dèm pha, tai tiếng

47

Sự bất lực, khốn khổ khôn cùng

97

Tượng trưng cho sự trường thọ

48

Sự giúp đỡ, tương trợ 

98

Mãi mãi phát đạt, thành công

49

Chủ về những điều kém may mắn

99

Thể hiện sự trường thọ và sức mạnh to lớn

 

b. Xem ý nghĩa biển số xe theo 3 số cuối

Gồm hai loại đuôi tam hoa (lặp đi lặp lại 3 lần) và đuôi 3 số cuối đặc biệt.

- Giải nghĩa biển số xe đuôi tam hoa:

  • Đuôi 000: bắt đầu thuận lợi, mọi việc diễn ra đúng như dự tính. 

  • Đuôi 111: thể hiện quyền uy và sức mạnh của người đứng đầu. 

  • Đuôi 222: mang ý nghĩa về hạnh phúc bền lâu, mãi mãi. 

  • Đuôi 333: biểu tượng của sự kiên định, vượt qua mọi khó khăn. 

  • Đuôi 444: bộ may mắn mắn mang đến bình an và thuận lợi. 

  • Đuôi 555: tài lộc hưng phát, vượng khí sinh sôi. 

  • Đuôi 666: dịch là “tam lộc”, ý chỉ tài lộc được gấp 3 lần.

  • Đuôi 777: biểu tượng của niềm tin và hy vọng vào những điều tốt đẹp. 

  • Đuôi 888: mang đến sự thịnh vượng và phát đạt. 

  • Đuôi 999: thể hiện địa vị, quyền lực và sức mạnh của chủ nhân. 

- Ý nghĩa biển số xe có 3 số cuối đặc biệt:

  • Đuôi 365: một năm 365 ngày đều được hưởng tài lộc, may mắn. 

  • Đuôi 789: sự phát triển bền vững, ngày càng lớn mạnh.

  • Đuôi 532: tài lộc sinh sôi nảy nở. 

  • Đuôi 224: dịch là “mãi mãi tử”.

  • Đuôi 772: thất thất mãi, công việc làm ăn thất bát, hao tiền tốn của. 

  • Đuôi 060: không nhận được tài lộc. 

c. Bộ đuôi 4 số đuôi biển số xe

gồm hai loại là đuôi tứ quý (lặp đi lặp lại 4 lần) và đuôi 4 số cuối đặc biệt.

- Dịch ý nghĩa biển số xe theo đuôi tứ quý:

  • Đuôi 0000: là biểu tượng của sự tròn đầy, viên mãn và hạnh phúc. 

  • Đuôi 1111: thể hiện khởi đầu suôn sẻ, mang lại sức sống mới, sự phát triển và tăng trưởng vượt bậc. 

  • Đuôi 2222: chủ về thời vận hanh thông, phúc lành đang đến.

  • Đuôi 3333: tăng thêm sự tự tin, giúp chủ nhân có tinh thần kiên định, ý chí vững vàng, tiến tới thành công. 

  • Đuôi 4444: được tạo thành bởi nhiều cặp song hỷ, mang đến nhiều điều tốt lành, vui vẻ và hạnh phúc. 

  • Đuôi 5555: tượng trưng cho may mắn, bình an và sự phát triển, sinh sôi, làm việc gì cũng thuận lợi. 

  • Đuôi 6666: biển số tứ quý mà ai cũng mong muốn sở hữu, ý chỉ tài lộc tấn tới, của cải dồi dào, giúp chủ nhân có cuộc sống giàu sang, sung túc. 

  • Đuôi 7777: thể hiện sự huyền bí và quyền năng tối thượng, sức mạnh không thể xâm phạm. 

  • Đuôi 8888: chủ về sự phát triển, phát đạt, ngày càng hưng vượng, tài lộc đưa tới. 

  • Đuôi 9999: tượng trưng cho sức mạnh, quyền lực và những điều an lành, thuận lợi, viên mãn. 

- Giải mã phong thủy 4 số cuối biển số xe đặc biệt:

  • Đuôi 1368: sinh tài lộc phát.

  • Đuôi 6886: lộc phát phát lộc.

  • Đuôi 8386: phát tài phát lộc.

  • Đuôi 1468: một năm bốn mùa lộc phát. 

  • Đuôi 4953: 49 chưa qua 53 đã tới, ý chỉ những điều đen đủi xảy đến liên tiếp. 

  • Đuôi 7749: chủ về vận hạn, tai ương đang ập tới. 

  • Đuôi 1110: “ba gậy một trứng”, chỉ điều không mong muốn. 

4.3. Cách tính biển số xe phong thủy theo phép chia 80

- Nguyên lý: dựa theo đuôi 4 số cuối đại hung đại cát theo phép chia 80 để chọn biển số xe. Cách xem phong thủy biển số xe theo phép chia 80 được thực hiện như sau:

  • Bước 1: Lấy 4 số cuối của biển số xe chia 80.

  • Bước 2: Trừ đi phần nguyên trong kết quả ở bước 1 được phần dư. 

  • Bước 3: Lấy phần dư nhân với 80.

  • Bước 4: Đối chiếu kết quả với bảng ý nghĩa phong thủy 4 số cuối.

- Ví dụ: Biển số xe 29Y3 - 38792 có 4 số cuối là 8792.

  • Lấy 8792/80 = 109,9

  • Lấy 109,9 - 109 = 0,9

  • Lấy 0,9 x 80 = 72

  • Tra bảng ý nghĩa phong thủy thì số 72 được hiểu là “Mọi việc ắt hanh thông, cát tường”

Như vậy, biển số xe 29Y3 - 38792 là biển số xe may mắn, tốt cho người dùng. 

- Đánh giá: Phương pháp xem biển số xe theo phép chia 80 khá đơn giản, ai cũng dễ dàng thực hiện được. Tuy nhiên điểm bất cập của phương pháp này là chỉ mang tính truyền miệng, không có căn cứ. Hơn nữa chỉ xem xét đuôi số không quyết định được ý nghĩa của cả dãy biển số xe. 

4.4. Cách luận biển số xe phong thủy theo tổng số nút

- Nguyên lý: dựa theo tổng nút 5 số cuối, điểm nút cao từ 8 điểm trở lên thì biển số xe đó tốt. Ngược lại điểm nút từ 5 - 7 điểm thì biển số xe đó bình hòa, biển số xe từ 1 - 4 điểm là xấu. 

Cách tính biển số xe theo tổng nút là cộng tổng 5 số cuối của biển để được kết quả cuối cùng. Số nút được xác định là con số cuối cùng của tổng (số hàng đơn vị). 

- Ví dụ: Biển số xe có 5 số cuối là 64876: 6 + 4 + 8 + 7 + 6 = 31, vậy tổng nút của biển số này là 1, kết luận biển số xe 64876 là biển xấu. 

4.5. Cách giải nghĩa biển số xe qua cách dịch độc đáo

Nhiều người đã dịch biển số xe với những phong cách hài hước và đầy bá đạo bằng việc ghép nối các con số và sử dụng phương pháp đọc chạy âm, phổ thơ… mới lạ và độc đáo. 

Ví dụ:

  • 12508: mười hai năm không tắm.

  • 15238: dịch là “một năm có tới 2 em tán”.

  • 33786: đẻ 3 con thì tài lộc phát. 

Các phương pháp tính biển số xe theo phép chia 80, tổng số nút hay cách dịch độc đáo chỉ nên dùng để xem giải trí. Bởi những cách này mang tính truyền miệng, không có cơ sở khoa học rõ ràng. Muốn đánh giá biển số xe chính xác người dùng cần lưu ý cách bói kết hợp đồng thời yếu tố ngũ hành và quẻ dịch.  

Tham khảo một số thông tin khác sau khi mua xe:


 

Nhập số sim:

Giới tính:

Giờ sinh:

Phong thủy Tạp luận

Đánh giá:
Mô tả:

Sắp xếp Cửu tinh vào tinh bàn còn gọi là an sao hạ quẻ, đó là phương pháp quan trọng nhất của Huyền Không học. Xem chi tiết phương pháp này ngay tại đây.

Đánh giá:
Mô tả:

Dựa vào Ngũ hành diễn giải Ngũ hành thân chủ, Tứ trụ bản mệnh, Ngũ hành dãy số qua hai nguyên lý cơ bản Tương sinh và Tương khắc nhằm giúp quý bạn dễ dàng chọn lựa dãy số hợp mệnh.

Đánh giá:
Mô tả:

64 quẻ Kinh Dịch được tạo thành từ sự kết hợp của 8 quẻ Càn, Đoài, Ly, Chấn, Tốn, Khảm, Cấn, Khôn mang ý nghĩa tốt có, xấu có; giúp tiên đoán tương lai gần theo nguyên tắc âm dương giao cảm. 

Đánh giá:
Mô tả:

Mỗi con số đều ẩn chứa những ý nghĩa tốt xấu riêng theo cách luận số. Khám phá ngay ý nghĩa từng con số và các cặp số đẹp theo quan niệm dân gian ngay tại đây.

DANH SÁCH SIM HỢP TUỔI

sp_phone
sp_zalo
sp_messenger
sp_deleteall