Sim phong thủy
SIM PHONG THỦY - HỢP MỆNH KÍCH TÀI - DANH LỢI ĐỀ HUỀ - CÁT TƯỜNG, NHƯ Ý

Nhập Thông Tin

để chọn sim hợp phong thủy

Tin tức phong thủy

Cách tính sim đại cát

Thứ 4, 26/5/2021 - 8:20

Sim đại cát là chiếc sim được quan niệm mang đến nhiều may mắn cho chủ nhân, giúp thu hút tài lộc và sự nghiệp. Trong dân gian, sim đại cát được tính bằng cách lấy 4 số đuôi điện thoại chia cho 80. Tuy nhiên, dưới góc nhìn của chuyên gia phong thủy liệu xác định số điện thoại đại hung đại cát như vậy có chính xác hay không? Hãy cùng tìm đáp án tại nội dung sau đây

1. Sim đại cát là gì?

 

Sim đại cát là một dãy sim sở hữu trong mình bộ bốn chữ số cuối điện thoại Đại Cát. Theo quan niệm dân gian thì xem sim đại cát ta thấy ngoài giá trị sử dụng thực tế còn giúp người sử dụng cải thiện vận số trong thời gian dài gắn bó. Chính bởi lý do đó mà sim số đại cát được nhiều người dày công săn đón và chấp nhận bỏ một khoản tiền không hề nhỏ để sở hữu. Vậy cách tìm sim đại cát như thế nào chuẩn thì cũng chúng tôi theo dõi ngay bên dưới đây

2. Cách xác định số điện thoại đại hung đại cát phổ biến nhất hiện nay!

Xác định số điện thoại đại hung đại cát phổ biến nhất hiện nay và được nhiều người biết tới là luận sim bằng cách chia cho 80 hay còn gọi là luận sim theo 4 số cuối điện thoại. Cụ thể cách tính như sau:

+ Bước 1: Để xác định số điện thoại đại hung đại cát bạn Lấy 4 số cuối điện thoại rồi chia cho 80.  

+ Bước 2: Kết quả sau khi chia cho 80 trừ đi phần số nguyên trước dấu phẩy rồi nhân với 80. + Bước 3: Đối chiếu kết quả thu được với bảng đối ý nghĩa sim đại cát. Nếu dãy sim có ý nghĩa cát, đại cát là tốt nhất; dãy sim bình hòa có thể sử dụng được; dãy sim hung, đại hung thì không nên sử dụng.

Cụ thể, bạn hãy tra cứu ý nghĩa dãy số điện thoại của mình tại bảng tra cách tính sim đại cát:

 

SỐ

LOẠI

LUẬN Ý NGHĨA

01

CÁT

Sự nghiệp phát triển, thăng tiến

02

BÌNH

Cuộc sống thăng trầm, hậu vận về sau

03

ĐẠI CÁT

Vạn sự thuận lợi

04

HUNG

Đau khổ khôn cùng, tiền đồ gian nan

05

ĐẠI CÁT

Làm ăn tấn tới, tiền đồ rộng mở

06

CÁT

Có được lộc trời, thành công tới

07

CÁT

Mọi sự bình an

08

CÁT

Qua được gian nan sẽ có thành công

09

HUNG

Mọi sự khó lường, thường là hung

10

HUNG

Không có bến bờ

11

CÁT

Được người trọng vọng

12

HUNG

Công việc khó, sức khỏe nan

13

CÁT

Được người kính trọng

14

BÌNH

Mọi sự đều dựa vào nghị lực

15

CÁT

Nhất định được hưng vượng

16

ĐẠI CÁT

Vừa được danh, vừa được lợi

17

CÁT

Quý nhân trợ giúp

18

ĐẠI CÁT

Mọi việc trôi chảy

19

HUNG

Khó khăn muôn phần

20

ĐẠI HUNG

Gian nan luôn có

21

CÁT

Chuyên tâm ắt sẽ thành

22

HUNG

Công việc không được gặp may

23

ĐẠI CÁT

Ắt thành đại nghiệp

24

CÁT

Tự lập ắt được thành công

25

CÁT

Thiên thời địa lợi nhân hòa

26

HUNG

Phong ba bão táp đến

27

CÁT

Giữ được thành công

28

ĐẠI CÁT

Tiến nhanh như gó

29

HUNG

Cát mất hung chia

30

ĐẠI CÁT

Đại sự thành công

31

ĐẠI CÁT

Thành công như rồng bay

32

CÁT

Thịnh vượng đến nhờ trí dũng

33

HUNG

Rủi ro liên tục thành công khó

34

BÌNH

Số phận trung bình

35

HUNG

Thường gặp nạn tai

36

CÁT

Thuận buồm xuôi gió

37

BÌNH

Được danh mà không có lợi

38

ĐẠI CÁT

Công danh rộng mở nhìn thấy tương lai

39

BÌNH

Lúc chìm lúc nổi vô định

40

ĐẠI CÁT

Tiền đồ sáng sủa thuận thiên ý

41

HUNG

Sự nghiệp không thành

42

CÁT

Nhẫn nhịn chịu đựng ắt được cát lợi

43

CÁT

Thành công tự đến thuận thời thiên

44

HUNG

Tham công lỡ việc

45

HUNG

Khó khăn kéo dài

46

ĐẠI CÁT

Quý nhân phù trợ thành công đến

47

ĐẠI CÁT

Danh lợi thành công đều có

48

BÌNH

Gặp cát được cát gặp hung thì hung

49

BÌNH

Hung cát bất phân

50

BÌNH

Bập bùng sóng gió, thịnh suy khó đoán

51

CÁT

Thành công dẫn lối

52

HUNG

Sướng trước khổ sau

53

BÌNH

Cố gắng nhiều nhưng không được bao nhiêu

54

HUNG

Hiểm họa ẩn trong mọi sự

55

ĐẠI HUNG

Mọi chuyện ngược ý, thành công xa

56

CÁT

Nỗ lực phấn đấu sẽ được thành công

57

BÌNH

Khổ trước sướng sau

58

HUNG

Mọi việc do dự mất cơ hội

59

BÌNH

Không xác định được phương hướng

60

HUNG

Phong ba bão táp

61

HUNG

Lo nghĩ cũng nhiều nhưng không thành

62

CÁT

Cố gắng nỗ lực sẽ được thành công

63

HUNG

Công việc khó khăn, tài lộc mất

64

CÁT

Thành công tự đến, giữ được sẽ an

65

BÌNH

Gia đạo bất hòa, không được tin tưởng

66

ĐẠI CÁT

Vạn sự như ý - Tỷ sự như mơ

67

CÁT

Nắm bắt tốt thời cơ ắt có thành công

68

HUNG

Có lo nghĩ cũng chẳng được an

69

HUNG

Công việc bấp bênh, khó khăn theo đuổi

70

BÌNH

Hung có cát có, mọi sự bình thường

71

BÌNH

Có được cũng mất

72

CÁT

Mọi việc ắt cát tường

73

BÌNH

Bình thường mới tốt

74

BÌNH

Tiến không bằng lùi, trong tốt ắt có xấu

75

HUNG

Sự gặp hung, cẩn thận hạn chế

76

CÁT

Khổ qua, thuận lợi ắt tới

77

BÌNH

Được mất đã được định sẵn

78

ĐẠI CÁT

Tiền đồ rộng mở, cố gắng sẽ thành

79

HUNG

Có rồi lại mất, lo nhiều cũng thế

80

ĐẠI CÁT

Sinh ra đã tốt ắt được thành công


Để hiểu rõ cách tính này mời bạn hãy xem ngay tại phần [Cách tính sim chia 80] hoặc [Cách tính sim 4 số cuối]

Ví dụ: 

  • Bước 1: Số điện thoại của Quý vị là 09xxxx6933 thì để tính Sim đại cát: 6933 : 80 = 86,6625. 

  • Bước 2: 86,6625 - 86 = 0,6625 x 80 = 53. 

  • Bước 3: Đối chiếu theo Bảng tra sim đại cát thì số 53 có ý nghĩa là “Nỗ lực hết mình, thành công ít ỏi” là con số Bình Hòa.

Bản chất việc tính sim trên chỉ dựa vào 4 số cuối, không có căn cứ phong thủy cụ thể. Việc này sẽ dẫn tới những sim điện thoại có 4 số cuối giống nhau sẽ có kết quả cát - hung như nhau. Cho nên không thể tìm sim đại cát không được chuẩn xác. Vậy thế nào là cách tính sim đại cát chính xác.

3. Hướng dẫn cách tính sim đại cát chuẩn xác nhất!

Người dùng muốn biết một số điện thoại có ý nghĩa cát hay hung với mình trong quá trình sử dụng thì phải bình giải 10 con số trong sim theo 05 yếu tố: 

Bạn cũng có thể xem ngay ý nghĩa và khái niệm [Sim phong thủy là gì?] để hiểu rõ và phân biệt được những vấn đề mà chúng tôi đã nói ở trên.

- Hành quẻ bát quái: 

- Âm dương hòa hợp

- Ngũ hành tương sinh

- Cửu tinh đồ pháp

- Quan niệm dân gian

“Nếu bớt hay thêm yếu tố nào khác trong 5 yếu tố trên thì việc luận giải sim đại cát đều thiếu chính xác”

Trong 5 yếu tố phong thủy xét sim đại cát thì hành quẻ bát quái là yếu tố cần lưu tâm nhất. Số điện thoại đại cát khi chứa quẻ dịch tài vận và các yếu tố phong thủy hợp với người dùng. Quẻ dịch tốt cho tài vận nổi bật như: quẻ Đồng Nhân, quẻ Đại Tráng, quẻ Hỏa Phong, quẻ Khiêm, quẻ Dự, quẻ Lâm,...

Người dùng để có thể bình giải sim theo 05 yếu tố chuẩn xác thì phải có thời gian tìm hiểu và ứng dụng kiến thức phong thủy vào thực tế. Do vậy, không phải ai cũng có đủ thời gian và khả năng để luận phong thủy sim theo 05 yếu tố phong thủy. Hiểu được những khó khăn này của người dùng, simphongthuy.vn xin giới thiệu tới bạn công cụ xem phong thủy sim, đánh giá sim hung - cát chuẩn xác nhất. Nhấp ngay <XEM PHONG THỦY SIM> để sử dụng và trải nghiệm công cụ.

Xem phong thủy sim

4. Xem số điện thoại đại cát để làm gì? Mục đích của việc tính sim đại cát có ý nghĩa gì?

Để trả lời câu hỏi “Tính sim đại cát để làm gì?”  Xét theo cách tính sim số đại cát về phương diện ý nghĩa của Sim đại cát. Đó là xác định xem phong thủy sim - bói số điện thoại là hung hay cát, có tác động thế nào tới vận hạn của người dùng. Trong đó, hung cát có các mức độ tính giảm dần như sau: Đại Cát, Cát, Bình, Hung, Đại Hung.

 

Chúc bạn sớm tìm được sim đại cát mang lại may mắn, thuận lợi trong quá trình sử dụng!

Nếu quý bạn muốn kích công danh, sự nghiệp, tài vận, gia đạo, tình duyên hay giải hạn, bạn có thể chọn sim phong thủy trong kho sim phong thủy hợp từng công việc sau đây:

Chọn sim phong thủy hợp tuổi theo ngày tháng năm sinh

Phong thủy Tạp luận

Đánh giá: đánh giá sao đánh giá sao đánh giá sao đánh giá sao đánh giá sao
Mô tả: Dựa vào Ngũ hành diễn giải Ngũ hành thân chủ, Tứ trụ bản mệnh, Ngũ hành dãy số qua hai nguyên lý cơ bản Tương sinh và Tương khắc nhằm…
Đánh giá: đánh giá sao đánh giá sao đánh giá sao đánh giá sao đánh giá sao
Mô tả: Mỗi con số đều ẩn chứa những ý nghĩa tốt xấu riêng theo cách luận số. Khám phá ngay ý nghĩa từng con số và các cặp số đẹp theo…
Đánh giá: đánh giá sao đánh giá sao đánh giá sao đánh giá sao đánh giá sao
Mô tả: 64 quẻ Kinh Dịch được tạo thành từ sự kết hợp của 8 quẻ Càn, Đoài, Ly, Chấn, Tốn, Khảm, Cấn, Khôn mang ý nghĩa tốt có, xấu có; giúp…
Đánh giá: đánh giá sao đánh giá sao đánh giá sao đánh giá sao đánh giá sao
Mô tả: Sắp xếp Cửu tinh vào tinh bàn còn gọi là an sao hạ quẻ, đó là phương pháp quan trọng nhất của Huyền Không học. Xem chi tiết phương pháp…

Danh sách sim hợp tuổi