Skip to content

TIN TỨC PHONG THUỶ

Quẻ số 6: Thiên Thủy Tụng có nghĩa trời nước đôi đường mâu thuẫn

08:58 24/06/2023 - Tác giả: Thúy Hằng

Quẻ Thiên Thủy Tụng đứng thứ 6 trong kinh dịch, là quẻ hung mang ý nghĩa tranh tụng, cãi vã. Được kết hợp bởi nội quái là Khảm, ngoại quái là Càn. Vậy lý do vì sao quẻ này lại mang ý nghĩa như vậy, phân tích tượng quẻ có điểm gì đặc biệt, ứng dụng trong sim và các công việc cuộc sống cần lưu ý những vấn đề nào? Đừng bỏ lỡ nội dung chuyên sâu dưới đây để nắm được tính hung cát của quẻ số 6. 

⏩ Xem thêm ý nghĩa quẻ kế tiếp trong hệ thống Kinh Dịch: Quẻ số 7 Địa Thủy Sư

1. Khái niệm quẻ Thiên Thủy Tụng là gì? 

Quẻ Thiên Thủy Tụng hay còn có tên gọi khác là quẻ Tụng  訟 (sõng), mang ý nghĩa về tranh cãi, kiện tụng. Đây là giai đoạn cho thấy lòng người dụng quẻ dễ bất hòa, gặp nhiều gian nan, mâu thuẫn và khó kết hợp. Nếu làm việc gì trong thời kỳ này dễ xảy ra kiện cáo, xô xát. 
 

thiên thủy tụng

2. Phân tích tượng quẻ số 6 Thiên Thủy Tụng


* Nội quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm hay Nước (水).

* Ngoại quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天).


Giải nghĩa: Luận dã. Bất hòa. Bàn cãi, kiện tụng, bàn tính, cãi vã, tranh luận, bàn luận. Đại tiểu bất hòa chi tượng: lớn nhỏ không hòa.

Dịch quẻ Thiên Thủy Tụng:

- Theo Thoán từ: Tượng quẻ cho thấy ngoại quái là Càn, mang tính dương cương, áp chế. Mà nội quái là Khảm, mang tính hung hiểm. Người trên áp chế người dưới tất sinh ra kiện tụng, cãi vã. Mà cho cùng một người thì nếu bên ngoài cương cường, mạnh mẽ nhưng bên trong nham hiểm thì sẽ phát sinh ra nhiều chuyện không tốt, dẫn tới kiện cáo.

- Theo Đại Tượng truyện: Càn là trời, có xu hướng đi lên. Khảm là nước có xu hướng chảy xuống dưới. Như vậy quẻ số 6 có hai quái là Càn và Khảm là trái ngược nhau, gặp nhau tất nảy sinh nhiều bất đồng, mâu thuẫn. Đại tượng truyện nhắn nhủ người dụng quẻ làm việc gì cũng nên cẩn trọng ngay từ ban đầu để tránh gặp nhiều chuyện phiền phức, nảy sinh kiện tụng, cãi vã. 

Xem chi tiết ý nghĩa từng quái cấu tạo nên quẻ Thiên Thủy Tụng:
- Ý nghĩa quái Càn (quẻ Thuần Càn)
- Ý nghĩa quái Khảm (quẻ Thuần Khảm)

3. Sơ lược ý nghĩa từng hào Thiên Thủy Tụng

 

4. Trong các khía cạnh cuộc sống quẻ Thiên Thủy Tụng có ý nghĩa gì?

Với tính hung của Thiên Thủy Tụng thì lập quẻ dịch được quẻ này sẽ không tốt cho nhiều công việc. Như sự nghiệp sẽ khó thành công, gặp nhiều chông gai, trắc trở, cần có người dẫn đường chỉ lối. Thời vận giảm sút, dễ gặp nhiều sai lầm, khó mà giải quyết ổn thỏa nên người dụng quẻ đừng tranh đua, không nên đàm tuế, đặt điều người khác, giao tiếp cần chú ý lời ăn tiếng nói. Ngoài ra quẻ số 6 báo hiệu một số công việc cần chú ý như sau:

- Xuất hành gặp nhiều khó khăn, bất lợi

- Kinh doanh, buôn bán không thuận, ế ẩm

- Tài vận hư hao

- Thi cử thất bại

- Tình yêu đôi bên rạn nứt, chưa tìm được điểm phù hợp

- Hôn nhân gia đạo lục đục, thiếu hòa khí

5. Sim chứa quẻ Thiên Thủy Tụng như thế nào?

Trong sim phong thủy kinh dịch, quẻ Tụng hàm chỉ sự kiện tụng, tranh chấp lâu dài, chuyện bất hòa khó giải quyết. Điều này có thể gây ra nhiều hậu quả không tốt về công việc làm ăn hay tình cảm gia đình đôi lứa. Như vậy quẻ 6 ẩn giấu năng lượng hung nên gia chủ nên tránh dùng sim có chứa quẻ Thiên Thủy Tụng, đặc biệt với những người làm công việc sau đây:

- Nhân viên kinh doanh, doanh nhân, người bán hàng: Những đối tượng này dùng sim có chứa quẻ Tụng có thể thường xuyên xảy ra nhiều mâu thuẫn với đồng nghiệp, đối tác hoặc khách hàng. Theo đó, hàng hóa không bán được, lợi nhuận không tăng, việc làm ăn ngày càng đi xuống. 

- Người của công chúng: Nghệ sỹ, nhà chính trị, vận động viên… là nhóm người thường xuất hiện trên trong các tin tức xu hướng, được nhiều người quan tâm. Nếu dính vào những việc tranh chấp, mâu thuẫn, kiện thưa bất lợi thì hình ảnh cũng như sự nghiệp có thể xuống dốc không phanh. Cho nên bản chủ làm công việc này nên tránh sử dụng dãy sim có quẻ Thiên Thủy Tụng, nếu đang sở hữu quẻ này thì nên thay một số điện thoại chứa ý nghĩa quẻ tốt hơn. 

Số điện thoại bạn đang sở hữu chứa loại quẻ Hung hay quẻ Cát? Tra cứu ngay phần mềm [XEM PHONG THỦY SIM] của simphongthuy.vn để biết chi tiết.

Tóm lại: Quẻ Thiên Thủy Tụng là quẻ hung mà người dụng quẻ cần tránh khi chọn sim, làm những công việc trong cuộc sống hàng ngày. Hy vọng đây sẽ là nguồn thông tin hữu ích giúp người luận kinh dịch có thể nắm được những thông tin chuyên sâu về quẻ số 6 đầy đủ, chính xác nhất. Sau cùng chúc quý bạn một năm an khang, thịnh vượng, gặp nhiều điều may. 

THAM KHẢO DANH SÁCH 64 QUẺ KINH DỊCH

Quẻ Số Tên Quẻ Quẻ Số Tên Quẻ
1 Thuần Càn 33 Thiên Sơn Độn
2 Thuần Khôn 34 Lôi Thiên Đại Tráng
3 Thủy Lôi Truân 35 Hỏa Địa Tấn
4 Sơn Thủy Mông 36 Địa Hỏa Minh Di
5 Thủy Thiên Nhu 37 Phong Hỏa Gia Nhân
6 Thiên Thủy Tụng 38 Hỏa Trạch Khuê
7 Địa Thủy Sư 39 Thủy Sơn Kiển
8 Thủy Địa Tỷ 40 Lôi Thủy Giải
9 Phong Thiên Tiểu Súc 41 Sơn Trạch Tổn
10 Thiên Trạch Lý 42 Phong Lôi Ích
11 Địa Thiên Thái 43 Trạch Thiên Quải
12 Thiên Địa Bĩ 44 Thiên Phong Cấu
13 Thiên Hỏa Đồng Nhân 45 Trạch Địa Tụy
14 Hỏa Thiên Đại Hữu 46 Địa Phong Thăng
15 Địa Sơn Khiêm 47 Trạch Thủy Khốn
16 Lôi Địa Dự 48 Thủy Phong Tỉnh
17 Trạch Lôi Tùy 49 Trạch Hỏa Cách
18 Sơn Phong Cổ 50 Hỏa Phong Đỉnh
19 Địa Trạch Lâm 51 Thuần Chấn
20 Phong Địa Quan 52 Thuần Cấn
21 Hỏa Lôi Phệ Hạp 53 Phong Sơn Tiệm
22 Sơn Hỏa Bí 54 Lôi Trạch Quy Muội
23 Sơn Địa Bác 55 Lôi Hỏa Phong
24 Địa Lôi Phục 56 Hỏa Sơn Lữ
25 Thiên Lôi Vô Vọng 57 Thuần Tốn
26 Sơn Thiên Đại Súc 58 Thuần Đoài
27 Sơn Lôi Di 59 Phong Thủy Hoán
28 Trạch Phong Đại Quá 60 Thủy Trạch Tiết
29 Thuần Khảm 61 Phong Trạch Trung Phu
30 Thuần Ly 62 Lôi Sơn Tiểu Quá
31 Trạch Sơn Hàm 63 Thủy Hỏa Ký Tế
32 Lôi Phong Hằng 64 Hỏa Thủy Vị Tế
 

Nếu quý bạn muốn kích công danh, sự nghiệp, tài vận, gia đạo, tình duyên hay giải hạn, bạn có thể chọn sim phong thủy trong kho sim phong thủy hợp từng công việc sau đây:

Phong thủy Tạp luận

Đánh giá:
Mô tả:

Sắp xếp Cửu tinh vào tinh bàn còn gọi là an sao hạ quẻ, đó là phương pháp quan trọng nhất của Huyền Không học. Xem chi tiết phương pháp này ngay tại đây.

Đánh giá:
Mô tả:

Dựa vào Ngũ hành diễn giải Ngũ hành thân chủ, Tứ trụ bản mệnh, Ngũ hành dãy số qua hai nguyên lý cơ bản Tương sinh và Tương khắc nhằm giúp quý bạn dễ dàng chọn lựa dãy số hợp mệnh.

Đánh giá:
Mô tả:

64 quẻ Kinh Dịch được tạo thành từ sự kết hợp của 8 quẻ Càn, Đoài, Ly, Chấn, Tốn, Khảm, Cấn, Khôn mang ý nghĩa tốt có, xấu có; giúp tiên đoán tương lai gần theo nguyên tắc âm dương giao cảm. 

Đánh giá:
Mô tả:

Mỗi con số đều ẩn chứa những ý nghĩa tốt xấu riêng theo cách luận số. Khám phá ngay ý nghĩa từng con số và các cặp số đẹp theo quan niệm dân gian ngay tại đây.

DANH SÁCH SIM HỢP TUỔI

sp_phone
sp_zalo
sp_messenger
sp_deleteall