Skip to content

TIN TỨC PHONG THUỶ

Giải quẻ số 49 Trạch Hỏa Cách hung hay cát trong kinh dịch?

10:15 25/01/2024 - Tác giả: Thúy Hằng

Quẻ Trạch Hỏa Cách có tên tiếng trung là 澤火革, đứng thứ 49 trong hệ thống 64 quẻ Kinh Dịch. Ý nghĩa của quẻ số 49 là sự cải cách. Bài viết dưới đây sẽ phân tích chi tiết ý nghĩa và vận hung cát của quẻ Trạch Hỏa Cách mang lại. Từ đó bạn đọc có thể vận dụng quẻ này vào cuộc sống sao cho phù hợp.

✅ Khám phá ý nghĩa quẻ số 50 Hỏa Phong Đỉnh

1. Quẻ Trạch Hỏa Cách là gì?

Quẻ Trạch Hỏa Cách còn gọi là quẻ Cách (革 gé), thuộc loại quẻ Cát trong Kinh Dịch. Cách là cách mạng, cải cách, việc thay đổi những điều cũ kỹ, hủ bại. Đổi mới để tiến tới đời sống tốt đẹp và hoàn hảo hơn. Tượng quẻ trên là Đoài, dưới là Ly. Nước đổ xuống, lửa bốc lên, thời sự xung đột, khủng hoảng tột độ, ắt phải có sự đổi thay. Thời Cách hàm ý vận xấu đã qua, vận tốt đang đến. 

2. Hình thái quẻ Trạch Hỏa Cách (tượng quẻ)

- Nội quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly là Hỏa (火)

- Ngoại quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài là Đầm (澤)

Giải nghĩa: Cải dã. Cải biến. Bỏ lối cũ, cải cách, hoán cải, cách tuyệt. Thiên uyên huyền cách chi tượng: tượng vực trời xa thẳm.

Giếng nước lâu ngày sẽ bị bùn đất bám vào, ứ đọng nên cần phải dọn dẹp, khơi sâu cho sạch. Chính quyền lâu ngày cũng có lắm điều cổ hủ, bại hoại cần có chính sách mới thay đổi. Vì vậy quẻ Cách mới nối tiếp quẻ Tỉnh.

Toàn quẻ Tỉnh như nào, mời xem tại: Ý nghĩa quẻ Thủy Phong Tỉnh (井 jǐng)

Tượng quẻ Trạch Hỏa Cách có quái trên là Đoài, quái dưới là Ly được hiểu theo 2 nghĩa sau:

- Đoài là đầm, Ly là lửa. Nước lửa xung đột, đến một điểm cùng cực, đôi bên vào thế một mất một còn, ắt phải thay đổi.

- Đoài là thiếu nữ, Ly là trung nữ. Hai chị em gái một nhà, nhiều chuyện xích mích, mà em nhỏ lại lấn át chị gái, không tránh khỏi sự xung đột. Vì thế nên sẽ xảy ra cuộc cách mạng gia đình.

Thoán từ:

革 . 己 日 乃 孚 . 元 亨 利 貞 . 悔 亡 .

Cách. Dĩ nhật nãi phu. Nguyên hanh lợi trinh. Hối vong.

Dịch Thoán

Cách là đổi lốt, đổi đời. Quẻ Trạch Hỏa Cách tức là phá đi những gì lạc hậu, lỗi thời, hủ hóa, để thay đổi những gì thích hợp hơn, hữu ích hơn. Tuy nhiên làm cách mạng ở bất kỳ lĩnh vực nào thì dân cũng không tin ngay mới đầu, bởi con người thường có tâm trí ù lì, không muốn thay đổi lối sống đã quen, không muốn mạo hiểm phiêu lưu. Cho nên đổi mới đòi hỏi một khoảng thời gian nhất định thì mới được dân chúng tin cậy (dĩ nhật nãi phu). 

Bất kỳ cuộc cách mạng nào trong lịch sử đều đưa đến binh cách, đổ máu ít nhiều. Do đó, làm cách mạng muốn giảm thiểu tổn thất, hối hận về sau (hối vong) thì phải thực hiện được những tôn chỉ sau:

- Nguyên. Cách mạng phải đưa đến một chế độ xã hội tốt đẹp hơn.

- Hanh. Cách mạng phải làm cho đời sống dân chúng an nhàn, thuận lợi, sung sướng hơn

- Lợi. Cách mạng phải mang lại lợi ích thực sự về sau.

- Trinh. Cách mạng phải theo sự chính nghĩa.

Đại Tượng truyện:

象 曰 . 澤 中 有 火 . 革 . 君 子 以 治 歷 明 時 .

Trạch trung hữu hỏa. Cách. Quân tử dĩ trị lịch minh thời.

Dịch Tượng

Thể của quẻ Cách là trạch trung hữu hỏa, có nghĩa là lửa ở trong hồ. Quân tử từ đó làm ra lịch, tiên đoán thời tiết, chuẩn bị công cuộc thay đổi tốt hơn.

Lửa ở dưới, hồ ở trên, kình địch lẫn nhau, nên sinh biến hóa. Trong một năm, khí âm và khí dương kình địch lẫn nhau nên sinh biến hóa. Con người có thể hiểu được sự biến hóa của trời đất ấy, vì thấy nó có tiết tấu, thứ tự nên đã làm ra được lịch. Điều này sẽ giúp dân chúng tiên đoán được sự biến hóa của trời đất. Từ đây chuẩn bị trước được, mà sống theo đúng nhu cầu của mỗi thời điểm. 

3. Sơ lược từng hào quẻ Trạch Hỏa Cách

4. Quẻ Trạch Hỏa Cách tốt cho công việc gì?

Quẻ Cách mang tới điềm tốt, chỉ thời kỳ đổi mới, biến chuyển từ cũ sang mới. Thời vận Cách tốt cho những nhân tài có đầu óc sáng suốt, có tài cải cách đem lại sự phồn vinh cho mọi người, sự trong sáng cho thời đại. 

Tài vận sẽ tới nếu người lập quẻ dịch được quẻ Cát mà biết tận dụng lời chiêm thì có thể đổi mới kinh doanh, tranh thủ khởi đầu công việc trong thời gian này. Công danh sự nghiệp nên thay đổi phương châm sống mới thành công. Đây là thời cơ tốt nhậm chức, thăng tiến địa vị cao. Nếu đổi việc mới cũng rất thuận lợi.

Gieo được quẻ số 49 Trạch Hỏa Cách thì tình yêu nên tìm kiếm đối tượng mới sẽ tiến tới tốt hơn. Hôn nhân, gia đình phức tạp, cần đổi mới lại thì mới có kết quả khá giả và hạnh phúc hơn. 

Quẻ Cách mang vận may tới. Cho nên có thể dùng quẻ Cách giải hạn, cải vận rất tốt, biến vận xấu thành tốt, chuyện tiêu cực thành tích cực.

5. Sim chứa quẻ Trạch Hỏa Cách như thế nào?

Sim số điện thoại chứa quẻ Trạch Hỏa Cách là tốt. Sở hữu một chiếc sim kinh dịch chứa quẻ số 49 này bạn sẽ gặp được nhiều may mắn và cơ hội phát triển công danh sự nghiệp. Lúc này nếu bạn muốn đổi mới công việc hay lĩnh vực kinh doanh sẽ rất thuận lợi. Ngoài ra, về khía cạnh tình duyên gia đạo, tài lộc hay thi cử đều đạt kết quả tốt. 

Bên cạnh việc sử dụng sim chứa quẻ Trạch Hỏa Cách giúp gia tăng may mắn thì bản thân người dùng cần phải luôn cố gắng và nỗ lực, phát huy những điểm mạnh đồng thời học cách nhẫn nại để cải thiện điểm yếu của bản thân. Từ đó, giúp công việc được thuận lợi, suôn sẻ hơn.

>>> Để biết sim số điện thoại bạn đang sử dụng hung hay cát? Hãy tra cứu tại công cụ [XEM PHONG THỦY SIM

Tóm lại, tình thế quẻ Trạch Hỏa Cách mang lại ý nghĩa ngày một tốt đẹp hơn. Người gặp được quẻ này thì sẽ nhận được vượng khí, may mắn trong cuộc sống. Simphongthuy.vn hy vọng với những thông tin trên đây có thể giúp quý bạn đọc hiểu rõ được ý nghĩa Cát của quẻ Cách mang lại và sử dụng sao cho tốt nhất. Chúc quý bạn may mắn và thành công!

 

THAM KHẢO DANH SÁCH 64 QUẺ KINH DỊCH

Quẻ Số Tên Quẻ Quẻ Số Tên Quẻ
1 Thuần Càn 33 Thiên Sơn Độn
2 Thuần Khôn 34 Lôi Thiên Đại Tráng
3 Thủy Lôi Truân 35 Hỏa Địa Tấn
4 Sơn Thủy Mông 36 Địa Hỏa Minh Di
5 Thủy Thiên Nhu 37 Phong Hỏa Gia Nhân
6 Thiên Thủy Tụng 38 Hỏa Trạch Khuê
7 Địa Thủy Sư 39 Thủy Sơn Kiển
8 Thủy Địa Tỷ 40 Lôi Thủy Giải
9 Phong Thiên Tiểu Súc 41 Sơn Trạch Tổn
10 Thiên Trạch Lý 42 Phong Lôi Ích
11 Địa Thiên Thái 43 Trạch Thiên Quải
12 Thiên Địa Bĩ 44 Thiên Phong Cấu
13 Thiên Hỏa Đồng Nhân 45 Trạch Địa Tụy
14 Hỏa Thiên Đại Hữu 46 Địa Phong Thăng
15 Địa Sơn Khiêm 47 Trạch Thủy Khốn
16 Lôi Địa Dự 48 Thủy Phong Tỉnh
17 Trạch Lôi Tùy 49 Trạch Hỏa Cách
18 Sơn Phong Cổ 50 Hỏa Phong Đỉnh
19 Địa Trạch Lâm 51 Thuần Chấn
20 Phong Địa Quan 52 Thuần Cấn
21 Hỏa Lôi Phệ Hạp 53 Phong Sơn Tiệm
22 Sơn Hỏa Bí 54 Lôi Trạch Quy Muội
23 Sơn Địa Bác 55 Lôi Hỏa Phong
24 Địa Lôi Phục 56 Hỏa Sơn Lữ
25 Thiên Lôi Vô Vọng 57 Thuần Tốn
26 Sơn Thiên Đại Súc 58 Thuần Đoài
27 Sơn Lôi Di 59 Phong Thủy Hoán
28 Trạch Phong Đại Quá 60 Thủy Trạch Tiết
29 Thuần Khảm 61 Phong Trạch Trung Phu
30 Thuần Ly 62 Lôi Sơn Tiểu Quá
31 Trạch Sơn Hàm 63 Thủy Hỏa Ký Tế
32 Lôi Phong Hằng 64 Hỏa Thủy Vị Tế
 

Nếu quý bạn muốn kích công danh, sự nghiệp, tài vận, gia đạo, tình duyên hay giải hạn, bạn có thể chọn sim phong thủy trong kho sim phong thủy hợp từng công việc sau đây:

Phong thủy Tạp luận

Đánh giá:
Mô tả:

Sắp xếp Cửu tinh vào tinh bàn còn gọi là an sao hạ quẻ, đó là phương pháp quan trọng nhất của Huyền Không học. Xem chi tiết phương pháp này ngay tại đây.

Đánh giá:
Mô tả:

Dựa vào Ngũ hành diễn giải Ngũ hành thân chủ, Tứ trụ bản mệnh, Ngũ hành dãy số qua hai nguyên lý cơ bản Tương sinh và Tương khắc nhằm giúp quý bạn dễ dàng chọn lựa dãy số hợp mệnh.

Đánh giá:
Mô tả:

64 quẻ Kinh Dịch được tạo thành từ sự kết hợp của 8 quẻ Càn, Đoài, Ly, Chấn, Tốn, Khảm, Cấn, Khôn mang ý nghĩa tốt có, xấu có; giúp tiên đoán tương lai gần theo nguyên tắc âm dương giao cảm. 

Đánh giá:
Mô tả:

Mỗi con số đều ẩn chứa những ý nghĩa tốt xấu riêng theo cách luận số. Khám phá ngay ý nghĩa từng con số và các cặp số đẹp theo quan niệm dân gian ngay tại đây.

DANH SÁCH SIM HỢP TUỔI

sp_phone
sp_zalo
sp_messenger
sp_deleteall