Skip to content

TIN TỨC PHONG THUỶ

Quẻ Địa Thiên Thái nghĩa là gì? Cách sử dụng quẻ số 11 chính xác?

24 June 2023 - Tác giả: Thúy Hằng

Trong hệ thống 64 quẻ Kinh Dịch, quẻ Địa Thiên Thái đứng số 11. Quẻ Địa Thiên Thái có điềm “Đại cát đại lợi” nói lên triển vọng tốt đẹp, bình yên và mệnh số tốt. Giải quẻ số 11 sẽ giúp bạn biết chi tiết vận Cát mà quẻ này đem lại trên các phương diện

>>>Xem thêm ý nghĩa của quẻ kế tiếp trong kinh dịch: Quẻ Thiên Địa Bĩ (否 pǐ)

1. Quẻ Địa Thiên Thái nghĩa là gì? 

Quẻ Thái là biểu tượng cho sự thái bình và hòa hợp, ngoại quái của quẻ là Khôn của đất, nội quái là Càn của trời, âm đè xuống, dương đẩy lên tạo nên sức mạnh giữa trời và đất ngang nhau giúp cho âm dương cân bằng, mọi sự tốt đẹp. Như vậy, mọi việc đều phát triển thuận lợi, hanh thông. Tóm lại trong hệ thống 64 quẻ Kinh Dịch thì quẻ Địa Thiên Thái là một quẻ Cát Hanh tốt cho mọi phương diện cuộc sống "Công danh sự nghiệp, Tài vận - Tài lộc, Tình duyên - Gia đạo"
 

địa thiên thái


Xem chi tiết  từng quái cấu tạo nên quẻ Địa Thiên Thái:

2. Hình thái quẻ Địa Thiên Thái 

* Nội quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天).

* Ngoại quái là ☷ (::: 坤 kun1) Khôn hay Đất (地).

Giải nghĩa: Tự quái khẳng định rằng: Xéo mà hanh thái mới được yên ổn, cho nên tiếp đến quẻ Thái. Xéo được nơi chôn thì thư thái, thư thái thì yên ổn, vì vậy quẻ Thái mới nối quẻ Lý. Nó là quẻ Khôn Âm ở trên. Kiền Dương ở dưới, khí của trời đất Âm Dương giao nhau mà dung hoà, thì muôn vật sinh thành, cho nên mới là thông thái.

Thoán từ: 泰: 小 往 大 來 , 吉, 亨 .

Thái: Tiểu vãn đại lai, cát, hanh.

Dịch: Quẻ Thái, nhỏ đi, lớn lại, lành tốt hanh thông.

Giảng: Âm là nhỏ Dương là lớn, “đi” có nghĩa là đi ra ngoài, “lại” có nghĩa là ở bên trong. Âm khí hạ xuống, Dương khí bốc lên, tức là sẽ gặp nhau, giao nhau. Âm Dương hài hòa thì vạn vật trên Trái Đất được bình yên, phát triển thông thái. Ứng với người thì lớn là đấng quân thượng, nhỏ là kẻ hạ thần, Dương tức là quân tử, Âm nghĩa là tiểu nhân. Quân tử ở lại bên trong, tiểu nhân thì đi ra bên ngoài. Tiểu nhân hết lòng để cung phụng quân tử, quân tử cũng suy lòng thành thật để đối đáp tiểu nhân. Trên mạnh mà dưới thuận thì mọi sự sẽ hanh thông tốt đẹp, tốt mà lại hanh. Nói là “Cát Hanh” mà không nói là “Nguyên Cát” bởi vì thời thế khi lên khi xuống, trị có cuộc lớn cuộc nhỏ. Tuy là lành tốt hanh thông nhưng không thể khẳng định là “Nguyên Cát”

3. Chi tiết từng hào của quẻ Địa Thiên Thái

4. Ý nghĩa của quẻ Địa Thiên Thái tốt cho công việc nào?

Như đã phân tích ở trên, quẻ Địa Thiên Thái là quẻ số 11 có nhị khí giao hoà nên khiến cho vạn việc chảy trôi, suôn sẻ. Thời vận tương đối tốt lành, nhiều thuận lợi, cơ hội cần tranh thủ nắm lấy. Cùng với đó cũng cần đề phòng mầm mống bế tắc có thể dẫn tới những thất bại khó lường trước. Lập quẻ dịch được quẻ này thành công trên nhiều lĩnh vực:

  • Tài vận - Tài lộc: Nhìn chung về tài vận quẻ này có ngoại quái là hành Thổ sinh nội quái là hành Kim nên tài lộc hanh thông, thu được tiền bạc từ nhiều nguồn khác nhau. 

  • Công danh sự nghiệp: Quẻ khuyên công danh sự nghiệp ban đầu sẽ gặp nhiều khó khăn, trở ngại. Tuy nhiên sẽ mau chóng đạt được kết quả như ý muốn, công việc hanh thông, gặp nhiều may mắn, thuận buồm xuôi gió, thăng tiến dễ dàng. Nhưng cũng cần lưu tâm tình trạng suy vi bất mãn, biết tiếp xúc, bàn bạc giải quyết ngay khi bắt đầu có suy vi thì mọi việc mới an. Việc kinh doanh buôn bán thuận lợi, phát đạt, buôn may bán đắt, gặt hái nhiều tiền của

  • Tình duyên - Gia Đạo: công việc cưới xin thuận lợi, gia đình hòa thuận, vợ chồng vui vẻ, hạnh phúc, con cái ngoan ngoãn

5. Sim chứa quẻ Địa Thiên Thái có ý nghĩa như thế nào? 

Sim kinh dịch phong thủy chứa quẻ Địa Thiên Thái biểu tượng cho sự hòa bình, hòa hợp. Ngoài ra trên là đất, dưới là trời nên tạo được thế cân bằng, từ đó dãy sim chứa quẻ Thái sẽ mang đến nguồn năng lượng phong thủy đại cát, tốt cho nhiều công việc như tài vận, công việc, tình duyên gia đạo. Đối tượng nên sử dụng dãy sim phong thủy thuộc quẻ Địa Thiên Thái gồm có doanh nhân, nhân viên kinh doanh hay những đối tượng đang độc thân muốn kích tình duyên hay người đã kết hôn muốn gia đạo yên ấm, hạnh phúc.

Dãy sim bạn đang sở hữu liệu có chứa quẻ Địa Thiên Thái hay không? Truy cập ngay phần mềm xem phong thủy sim để nắm rõ.

Cảm ơn bạn đã theo dõi bài viết giải nghĩa chi tiết về quẻ số 11 Địa Thiên thái trong hệ thống 64 quẻ Kinh Dịch. Hy vọng bài viết trên đây đã cung cấp một lượng thông tin hữu ích dành cho bạn. Chúc bạn thành công và luôn gặp may mắn trong cuộc sống!

THAM KHẢO DANH SÁCH 64 QUẺ KINH DỊCH

Quẻ Số Tên Quẻ Quẻ Số Tên Quẻ
1 Thuần Càn 33 Thiên Sơn Độn
2 Thuần Khôn 34 Lôi Thiên Đại Tráng
3 Thủy Lôi Truân 35 Hỏa Địa Tấn
4 Sơn Thủy Mông 36 Địa Hỏa Minh Di
5 Thủy Thiên Nhu 37 Phong Hỏa Gia Nhân
6 Thiên Thủy Tụng 38 Hỏa Trạch Khuê
7 Địa Thủy Sư 39 Thủy Sơn Kiển
8 Thủy Địa Tỷ 40 Lôi Thủy Giải
9 Phong Thiên Tiểu Súc 41 Sơn Trạch Tổn
10 Thiên Trạch Lý 42 Phong Lôi Ích
11 Địa Thiên Thái 43 Trạch Thiên Quải
12 Thiên Địa Bĩ 44 Thiên Phong Cấu
13 Thiên Hỏa Đồng Nhân 45 Trạch Địa Tụy
14 Hỏa Thiên Đại Hữu 46 Địa Phong Thăng
15 Địa Sơn Khiêm 47 Trạch Thủy Khốn
16 Lôi Địa Dự 48 Thủy Phong Tỉnh
17 Trạch Lôi Tùy 49 Trạch Hỏa Cách
18 Sơn Phong Cổ 50 Hỏa Phong Đỉnh
19 Địa Trạch Lâm 51 Thuần Chấn
20 Phong Địa Quan 52 Thuần Cấn
21 Hỏa Lôi Phệ Hạp 53 Phong Sơn Tiệm
22 Sơn Hỏa Bí 54 Lôi Trạch Quy Muội
23 Sơn Địa Bác 55 Lôi Hỏa Phong
24 Địa Lôi Phục 56 Hỏa Sơn Lữ
25 Thiên Lôi Vô Vọng 57 Thuần Tốn
26 Sơn Thiên Đại Súc 58 Thuần Đoài
27 Sơn Lôi Di 59 Phong Thủy Hoán
28 Trạch Phong Đại Quá 60 Thủy Trạch Tiết
29 Thuần Khảm 61 Phong Trạch Trung Phu
30 Thuần Ly 62 Lôi Sơn Tiểu Quá
31 Trạch Sơn Hàm 63 Thủy Hỏa Ký Tế
32 Lôi Phong Hằng 64 Hỏa Thủy Vị Tế
 

Nếu quý bạn muốn kích công danh, sự nghiệp, tài vận, gia đạo, tình duyên hay giải hạn, bạn có thể chọn sim phong thủy trong kho sim phong thủy hợp từng công việc sau đây:

Phong thủy Tạp luận

Đánh giá:
Mô tả:

Sắp xếp Cửu tinh vào tinh bàn còn gọi là an sao hạ quẻ, đó là phương pháp quan trọng nhất của Huyền Không học. Xem chi tiết phương pháp này ngay tại đây.

Đánh giá:
Mô tả:

Dựa vào Ngũ hành diễn giải Ngũ hành thân chủ, Tứ trụ bản mệnh, Ngũ hành dãy số qua hai nguyên lý cơ bản Tương sinh và Tương khắc nhằm giúp quý bạn dễ dàng chọn lựa dãy số hợp mệnh.

Đánh giá:
Mô tả:

64 quẻ Kinh Dịch được tạo thành từ sự kết hợp của 8 quẻ Càn, Đoài, Ly, Chấn, Tốn, Khảm, Cấn, Khôn mang ý nghĩa tốt có, xấu có; giúp tiên đoán tương lai gần theo nguyên tắc âm dương giao cảm. 

Đánh giá:
Mô tả:

Mỗi con số đều ẩn chứa những ý nghĩa tốt xấu riêng theo cách luận số. Khám phá ngay ý nghĩa từng con số và các cặp số đẹp theo quan niệm dân gian ngay tại đây.

DANH SÁCH SIM HỢP TUỔI

sp_phone
sp_zalo
sp_messenger
sp_deleteall