Lịch vạn sự tháng 10-2014 SimPhongThuy.Vn

Lịch vạn sự tháng 10-2014

Thứ Năm– Ngày  Canh Thân – 16/10 tức 23/09 ÂL – Ngày Cát

Thạch lựu Mộc thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, Trực: Khai và Sao: Khuê (hung)
Hợp:  lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục;
Khắc: xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

Cát thần: Dịch Mã, Kim Quỹ, Kim Đường, Lục Nghi, Minh Phệ, Nguyệt Ân, Phúc Hậu, Sinh Khí, Thiên Hậu, Thiên Nhạc, Thiên Phúc, Thiên Quý, Thiên Tài Tinh, Thất Thánh, Thời Dương, Trừ Thần, Vương Nhật, Vượng Nhật, Đại Minh, Đại Thâu.

 Nên: an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bái quan, chiêu hiền, châm cứu, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng thì, chủng thực, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di tỉ, di đồ, dưỡng dục quần súc, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tạo, hợp thọ mộc, hứa nguyện, khai cừ, khai thị, khai trương, khai tứ, khai điếm, khai đạo câu cừ, khiển sử, khánh tứ, khởi thổ tu doanh, khởi tạo, kiến nghĩa lệ, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lễ thần, mộc dục, mục dưỡng, nhập trạch, nê sức, nạp tài, phong bái, phó nhậm, phần mộ, phục dược, sách tá, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiết trai tiếu, thiện thành quách, thành phục, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng nhâm, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, trừ phục, tu cung thất, tu kiều, tu lộ, tu phần, tu trí sản thất, tu trúc thành lũy, tu trạch, tu táo, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tác sự, tác thương khố, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tị bệnh, tống lễ, tứ xá, viễn hành, xuyên tỉnh, xuất hành, yến hội, điền cơ, đàm ân, đính hôn, động thổ.

Hung thần: Bát Chuyên, Chiêu Diêu, Chuyên Nhật, Nguyệt Kị, Ngũ Bất Quy, Ngũ Ly, Thiên Tặc, Thiên Địa Tranh Hùng, Thủy Ngân, Tứ Quý Bát Tọa, Yếm Đối, Âm Thác, Điền Ngân.

Cử: an doanh, an phủ biên cảnh, an táng, bách sự bất nghi, di cư, giao dịch, giá thú, huấn binh, hành thuyền, hội thân hữu, hợp tương, khai thương khố, khai điền, khải toản, khởi thủ tu tác, kinh thương, kết hôn nhân, lập khoán, lập khế khoán, phá thổ, phó cử, phóng trái, phạt mộc, thụ tạo, thủ ngư, thừa thuyền, tu thương khố, tuyển tướng, tác giao quan, táng mai, tạo thuyền, tạo tửu, tố tụng, vấn danh, xuất sư, xuất tài, điền liệp, độ thủy, ứng thí.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Giờ hắc đạo: Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi
 
Thứ Sáu– Ngày  Tân Dậu – 17/10 tức 24/09 ÂL – Ngày Cát

Thạch lựu Mộc thuộc hành Mộc khắc hành Thổ,  Trực: Bế và Sao: Lâu (cát)
Hợp: lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục;
Khắc: xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

Hành Mộc - Sao Lâu - Trực Bế
    Giờ Hoàng Đạo:
    Tý (23h-1h)     Mão (5h-7h)     Mùi (13h-15h)
    Dần (3h-5h)     Ngọ (11h-13h)     Dậu (17h-19h)

    Giờ Hắc Đạo:
    Sửu (1h-3h)     Tỵ (9h-11h)     Tuất (19h-21h))
    Thìn (7h-9h)     Thân (15h-17h)     Hợi (21h-23h)


Cát thần: Bảo Quang, Hội Đồng, Minh Phệ, Nguyệt Đức Hợp, Quan Nhật, Thiên Quý, Thiên Đức Hợp, Thiên Đức hoàng đạo, Thất Thánh, Thần Tại, Trừ Thần, Vượng Nhật, Đại Minh, Đại Thâu, Địa Tài Tinh.

Nên: an táng, ban chiếu, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bổ viên, chiếu chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cải mộ, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hứa nguyện, khai trương, kì phúc, lâm chánh thân dân, mai huyệt, mai trì, mộc dục, nhập trạch, nhập tài, phó nhậm, sách tá, thi ân huệ, thiện thành quách, thành phục, thượng quan, thụ phong, trai tiếu, trừ phục, tu kiều, tu lí phần mộ, tu lộ, tu phương, tu phần, tu trạch, tu táo, tu tạo, tu ốc, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tương, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tắc huyệt, tế tự, tứ xá, điền bổ, đàm ân, đính hôn, đảo từ.

Hung thần:  Chuyên Nhật, Cửu Xú, Hiệp Tỷ, Huyết Chi, Mộ Nhật, Nguyệt Hại, Nguyệt Hỏa, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Ngũ Bất Quy, Ngũ Ly, Phủ Đầu Sát, Thiên Chuyển Địa Chuyển, Thiên Lại, Thiên Địa Chuyển Sát, Trí Tử, Độc Hỏa.

Cử: an phủ biên cảnh, an sàng, an trí sản thất, chiêu hiền, châm cứu, cái ốc, cầu y, di tỉ, giao dịch, giá mã, giá thú, huấn binh, hưng tạo, hội thân hữu, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai tạc trì đường, khánh tứ, khải toản, khởi công, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kinh lạc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh, lập khoán, lập khế khoán, nạp thái, nạp tài, phó cử, phó nhâm, phạt mộc, quan đới, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng sách, thụ sự, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trí sản thất, tu cung thất, tu trí sản thất, tu tác xí sở, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tác giao quan, tác táo, tố họa thần tượng, uấn nhưỡng, vấn danh, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, yến hội, yết lục súc, động thổ, ứng thí.

Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
 
Thứ Bảy– Ngày   Nhâm Tuất – 18/10 tức 25/09 ÂL – Ngày hung

Đại hải Thủy thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, Trực: Kiến và Sao: Vị (cát)
Hợp:  lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục;
Khắc: xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn.

Cát thần: Mẫu Thương, Nguyệt Không, Thiên Mã, Thiên Xá, Tứ Tướng, U Vi Tinh.

Nên: an sàng trướng, bàn di, bách sự nghi dụng, bái công khanh, chiêu hiền, cầu tự, cử chánh trực, giao thiệp, hiến chương sớ, hành hạnh, hưng tu, khiển sử, khánh tứ, khởi công, kì phúc, lâm chánh thân dân, mục dưỡng, nạp thái, nạp tài, phó nhậm, thi ân, thi ân phong bái, thiêm ước, thiết trù mưu, thưởng hạ, thủ thổ, trai tiếu, trần lợi ngôn, tu sản thất, tu trạch, tu tạo, tuyên bố chánh sự, tài chế, tạo sàng trướng, tế tự, viễn hành, xuất chinh, yến hội, đính hôn, định kế sách.

Hung thần: Bạch Hổ, Dương Công Kị, Hoành Thiên Chu Tước, La Thiên Đại Thoái, Lao Nhật, Ly Khoa, Mộ Nhật, Nguyệt Kiến, Phá Bại Tinh, Phạt Nhật, Phục Thi, Tam Bất Phản, Tam Tang, Thiên Bồng, Thiên Cách, Thiên Thượng KV, Thổ Phủ, Tiểu Thời, Tội Chí, Tứ Đại Kị (di cư).

Cử an sàng, an táng, bách sự bất nghi, châm cứu, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu quan, cầu tài, di cư, di cữu, di đồ, doanh kiến cung thất, giá thú, hoại viên, hưng tạo, hợp thọ mộc, khai cừ, khai sanh phần, khai thương khố, khai trì, khải toản, khởi tạo, kết hôn nhân, kết thân lễ, liệu bệnh, nhập học, nhập liễm, nhập sơn, phá thổ, phá ốc, phá ốc hoại viên, phân cư, phó cử, phạt mộc, thiện thành quách, thành trừ phục, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, tiến biểu chương, trúc đê phòng, trần binh, tu cung thất, tu phương, tu phần, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tạo thổ công, tài chủng, tạo tác, từ tụng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất quân, xuất tài, ứng thí.

Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất
 
Chủ Nhật– Ngày Quý Hợi– 19/10 tức 26/09 ÂL – Ngày Cát

Đại hải Thủy thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, Trực: Trừ và Sao: Mão (hung)
Hợp:  Hợi lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục;
Khắc: xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

Cát thần: Cát Kì, Kính An, Kính Tâm, Ngũ Phú, Ngọc Đường, Thiên Thành, Thần Tại, Tướng Nhật, Tứ Tướng.

Nên: bàn thiên, chỉnh dung thế đầu, công thành trại, hành sư, hưng điếu phạt, hội nhân thân, hứa nguyện, khai thương, khởi công, kì phúc, lâm chánh thân dân, mộc dục, nghi gia cư, nghi thất, nhập hỏa, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tu trạch, tác táo, tạo trạch, tảo xá vũ, tế tự, tống lễ, tự thần, xuất hóa, đính hôn, đảo từ.

Hung thần: Chuyên Nhật, Cô Thần, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Kiếp Sát, Ly Khoa, Lâm Cách, Ngũ Hư, Phục Thi, Thiên Thượng ĐKV, Thượng Sóc, Thổ Phù, Tiểu Không Vong, Trùng Nhật.

Cử  an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bổ viên, bộ liệp, chiêu hiền, chỉnh dung, cầu tự, cổ chú, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giá thú, hoại viên, hung sự, huấn binh, hưng tạo, hội khách, khai cừ, khai thương khố, khánh tứ, khải toản, kinh thương, kết hôn nhân, liệu bệnh, mai táng, nghi tác thọ mộc, ngư liệp, nhập học, nhập sơn, phá thổ, phá ốc, phá ốc hoại viên, quan đới, sản thất, tang sự, thi trái phụ, thiêm ước, thiết tiếu, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng sách, thế đầu, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tác nhạc, tắc huyệt, tố họa thần tượng, viễn hành, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài, yến hội, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Dần, Tỵ, Mão, Thân, Dậu
 
Thứ Hai– Ngày Giáp Tý– 20/10 tức 27/09 ÂL – Ngày Cát

Hải trung Kim thuộc hành Kim khắc hành Mộc, Trực: Mãn và Sao: Tất (cát)
Hợp:  lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục;
 Khắc: xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.

Cát thần:  Dân Nhật, Hội Đồng, Lộc Khố, Minh Tinh, Ngũ Đế Sinh, Phúc Đức, Phổ Hộ, Thiên Nhạc, Thiên Phú, Thiên Vu, Thiên Ân, Thần Tại, Thời Đức, Tuế Đức.

Nên: bàn di, bái sư, bổ viên, cải mộ, cầu danh, cầu phúc nguyện, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giải trừ, hành hạnh, hưng tu, học nghệ, hợp dược, hợp trướng, hứa nguyện, khai thương khố, khai thị, khai điếm, khiển sử, khánh tứ, kinh lạc, kì phúc, lập khoán, lập khế, mục dưỡng, nạp lễ, nạp súc, nạp thái, nạp tài, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng quan, thượng sách, thỉnh y, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trai tiếu, tu cung thất, tu lí phần mộ, tu thương khố, tài chế, tài chủng, tạo thương khố, tạo tác, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, tồn khoản, tự quỷ thần, vấn danh, xuất hóa tài, xuất tài, yến hội, yến nhạc, đính hôn, đảo từ.

Hung thần:  Hoàng Sa, Kim Ngân, Lôi Công, Ngũ Bất Ngộ, Ngũ Quỷ, Phi Liêm, Phi Ma Sát, Quy Kị, Sơn Ngân, Tai Sát, Tam Nương, Thiên Cùng, Thiên Cẩu, Thiên Hỏa, Thiên Lao, Thiên Ngục, Thổ Ôn, Tuyệt Yên Hỏa, Tuế Phá, Đại Sát, Địa Cách, Địa Thư.

Cử  an môn, an phủ biên cảnh, an táng, an táo, bách sự bất nghi, bái yết, chinh thảo, chiêu hiền, chú kiếm, chủng thực, cái ốc, cầu y, di cư, di trạch, giá thú, hiến phong chương, huấn binh, hành binh, hành sư, hưng từ tụng, hội họp thân quyến, hợp tích, khai nghiệp, khởi tạo, kim ngân khí vật, liệu bệnh, lập gia đình, nhập sơn, nhập trạch, phân cư, phạt mộc, quy gia, quy ninh, sanh sản, thu bộ, thu dưỡng lục súc, thú phụ, tu tác ốc, tu tạo, tuyển tướng, tác sự cầu mưu, tác táo, tạo diêu, từ tụng, viễn du, viễn hành, viễn hồi, xuyên tỉnh, xuất binh, xuất hành, xuất hỏa, xuất sư, xá vũ..

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Giờ hắc đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi
 
Thứ Ba – Ngày Ất Sửu– 21/10 tức 28/09 ÂL – Ngày Cát trung bình

Hải trung Kim thuộc hành Kim khắc hành Mộc, Trực: Bình và Sao: Chủy (hung)

Hợp:  lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục;
Khắc: xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi.

Cát thần:  Hiển Tinh, Mẫu Thương, Phúc Sinh, Thiên Hoàng, Thiên Ân, Thần Tại

Nên: bình trì đạo đồ, cầu tài, di đồ, hứa nguyện, khoa cử, kì phúc, nhập học, tham yết, thiết trai tiếu, thụ phong, trai tiếu, tu sức viên tường, tu tạo, tạo táng, đính hôn, đảo từ.

Hung thần:  Huyền Vũ, Hồng Sa, Mộ Khố Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Ngục Nhật, Nhật Lưu Tài, Phân Hài, Thiên Cương, Thần Cách, Tứ Bất Tường, Tử Thần, Xích Khẩu.

Cử  an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, chinh hành, chinh thảo, chiêu hiền, chủng thực thụ mộc, cổ chú, di cư, doanh chủng thực, doanh kiến cung thất, doanh tạo ốc xá, giao dịch, giá thú, huấn binh, hưng tạo, hưng xuyên quật, hội khách, khai cừ xuyên tỉnh, khai quật, khai thương khố, khai thị, khải toản, kinh lạc, lâm chánh thân dân, lâm quan, lưu tài, lập khoán, lập trụ, nạp quần súc, nạp súc, phục dược, quan đới, thành thân lễ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thỉnh y, thủ thổ, tiến biểu chương, tiến nhân, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, từ tụng, uấn nhưỡng, vấn bệnh, vận động, xuyên tạc, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài, xuất tài vật, đình tân khách.

Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý,Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu
 
Thứ Tư – Ngày Bính Dần– 22/10 tức 29/09 ÂL – Ngày Cát

Lô trung Hỏa, thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, Trực: Định và Sao: Sâm (hung)
Hợp:  lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục;
Khắc: xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

Cát thần:  Dương Đức, Hội Đồng, Khúc Tinh, Lâm Nhật, Minh Phệ Đối, Mãn Đức, Nguyệt Đức, Ngũ Hợp, Ngọc Hoàng, Tam Hợp, Thiên Quan, Thiên Ân, Thiên Đức, Thất Thánh, Thời Âm, Tuế Lộc, Tư Mệnh.

Nên: an phủ biên cảnh, an táng, ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, chiêu hiền, cải mộ, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di đồ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh, hứa nguyện, khai thị, khiển sử, khoa cử, khánh tứ, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nghi tế tự, nhập học, nhập hỏa, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, phó nhậm, quan đới, tham yết, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng nhâm, thượng quan, thượng sách, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, trang tu, trảm thảo, trần từ tụng, tu doanh, tu lí phần mộ, tu lộ, tu phương, tu phần, tu thương khố, tu tác, tu táo, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo táng, tạo táo, tạo ốc, tế tự, tứ xá, tự táo, vạn thông tứ cát, vấn danh, xuất sư, yến hội, đàm ân, đính hôn, động thổ.

Hung thần:  Hỏa Cách, Lục Bất Thành, Nguyệt Yếm, Tam Bất Phản, Thụ Tử, Đại Họa, Địa Hỏa, Đồ Đãi.

Cử  an sàng, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bổ viên, châm cứu, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng thực, cầu hôn, cầu tài, cổ chú, diêu dã, doanh mưu, giao thiệp, hoại viên, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, phá ốc, phó cử, phạt mộc, thượng biểu chương, thụ nhậm, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, tu diêu, tu sức viên tường, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tác diêu, tạo tửu thố, tắc huyệt, tố tụng, viễn hồi, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất nhập, xuất quân, ứng thí.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Giờ hắc đạo: Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi
 
Thứ Năm – Ngày Đinh Mão– 23/10 tức 30/09 ÂL – Ngày Cát

Lô trung Hỏa, thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, Trực: Chấp và Sao: Tỉnh (cát)
Hợp:  lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục
Khắc: xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.

Cát thần:  Chi Đức, Lục Hợp, Minh Phệ Đối, Ngũ Hợp, Thiên Ân, Thánh Tâm, Thất Thánh, Thần Tại, Thủ Nhật.

 Nên: an táng, bách sự nghi dụng, công quả, cầu tài, di đồ, hứa nguyện, khải toản, kinh lạc, kì phúc, kết hôn nhân, lập khế, phá thổ, phó nhậm, thú cấu, thụ phong, trai tiếu, trang tu, trảm thảo, tu phần, tạo táng, tạo ốc, tế tự, tự thần, uấn nhưỡng, yến hội, đính hôn, đảo từ.

Hung thần:  Câu Trần, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hàm Trì, Kê Hoãn, Ly Khoa, Mộc Mã Sát, Ngũ Hư, Sát Sư Nhật, Sơn Cách, Thiên Thượng ĐKV, Thủy Ngân, Tiểu Hao, Tuyệt Yên Hỏa, Xích Tùng Tử, Đại Bại, Đại Không Vong, Đại Thời, Địa Quả.

Cử  an sàng, bàn di, bàn thiên, bách sự bất nghi, bộ liệp, chiêu hiền, chủng thì, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di cư, di trạch, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá mã, giải trừ, huấn binh, hành hạnh, hòa hợp, hưng tạo, hợp tương, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khởi công, kinh doanh, kinh thương, liệu bệnh, lập khoán, mục dưỡng, nhập học, nhập sơn, nhập trạch, nạp thái, nạp tài, phân cư, phó nhâm, phạt mộc, quan đới, thi trái phụ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, thừa chu hạ tái, tiến biểu chương, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu thương khố, tu trì, tu trí sản thất, tu tác, tu tác ốc, tu ốc, tuyển tướng, tài chủng, tác táo, tác yển, tạo diêu, tạo tửu, tố họa thần tượng, tố lương, viễn hành, vấn danh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài, yến ẩm, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Tý, Dần,Mão,Ngọ,Mùi, Dậu
Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ,Thân, Tuất, Hợi
 
Thứ Sáu – Ngày Mậu Thìn– 24/10 tức 01/09 ÂL – Ngày Cát
 
Đại lâm Mộc, thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, Trực: Phá và Sao: Quỷ (hung)
Hợp:  lục hợp Dậu, tam hợp Tý và Thân thành Thủy cục;
Khắc: xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất.

Cát thần:  Bất Tướng, Giải Thần, Mẫu Thương, Thanh Long, Thiên Xá, Thiên Ân, Thất Thánh, Thần Tại, Ích Hậu, Đại Minh.

Nên: an sản thất, bách sự nghi dụng, chiêu chuế, cầu tài, cầu tự, di đồ, giải trừ, hưng tu, hứa nguyện, khởi công, kiến nghĩa lệ, kì phúc, mộc dục, nạp tế, sách tá, thi ân, thụ phong, trai tiếu, trúc viên tường, trần từ tụng, tu tác, tu tạo, tạo trạch, tạo trạch xá, tạo táng, tế tự, đính hôn, đảo từ.

Hung thần:  Bạch Hổ Nhập Trung, Chuyên Nhật, Cửu Không, Giao Long, Hoành Thiên Chu Tước, Ly Khoa, Nguyệt Phá, Ngũ Mộ, Phục Nhật, Phục Tang, Quỷ Cách, Thổ Kị, Thủy Ngân, Tứ Kích, Tứ Đại Kị (giá thú), Tử Biệt, Vong Doanh, Vãng Vong, Đại Hao, Địa Nang.

Cử  an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bái quan, bình trì đạo đồ, bổ viên, bộ tróc, chinh thảo, chiêu hiền, cổ chú, di cư, di tỉ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, huấn binh, hành hạnh, hành thuyền, hưng tạo, hợp tương, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai trì, khai tỉnh, khiển sử, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, kết hôn nhân, kị hung sự, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nhập học, nạp súc, nạp thái, nạp tài, nạp tài súc, phá thổ, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, quy gia, thiện thành quách, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, thủ ngư, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyên chánh sự, tuyển tướng, tài chủng, tác pha, tái hóa vật, táng mai, tạo kiều lương, tạo tửu, tắc huyệt, tố họa thần tượng, uấn nhưỡng, viễn hành, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, yến hội, điền liệp, đăng cao, đại sát, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn,Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất
 
Thứ Bảy – Ngày Kỷ Tỵ – 25/10 tức 02/09 ÂL – Ngày Cát
 
Đại lâm Mộc, thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, Trực: Nguy và Sao: Liễu (hung)
Hợp: lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục;
Khắc: xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.

Cát thần: Cát Khánh, Minh Đường, Nguyệt Tài, Phó Tinh, Thất Thánh, Thần Tại, Tuế Đức Hợp, Tục Thế, Tử Vi, Âm Đức.

Nên: an phủ biên cảnh, an sàng, an táo, bách sự nghi dụng, công quả, cầu tài, cầu tự, di đồ, huấn binh, huấn luyện, hành huệ, hội hữu, hứa nguyện, khai thương, khoa cử, khánh điển, kì phúc, lập tự, mục thân tộc, nạp đơn, phó nhậm, sách tá, tham yết, thi ân, thiết trai tiếu, thiết yến, thượng quan, trai tiếu, tu doanh, tu phương, tu trạch, tu tác, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tạo trạch, tạo táng, tế tự, tự thần kì, đính hôn, đảo từ.

Hung thần:  Bát Tọa, Du Họa, Huyết Kị, Kim Đao, Long Hội, Ly Khoa, Nhân Cách, Phục Nhật, Phục Tội, Quỷ Khốc, Sơn Ngân, Thổ Cấm, Tiểu Không Vong, Trùng Nhật, Trùng Tang, Trạch Không, Tứ Hư, Tứ Phương Hao, Xích Tùng Tử, Đao Khảm Sát, Đại Tiểu Khốc Nhật, Địa Tặc.

Cử  an táng, châm cứu, cúng tế, cầu y, di cư, di cữu, di trạch, di tỉ, giao dịch, giá mã, giá thú, hung sự, khai sanh phần, khai thị, khai trì, khải toản, khởi tạo, kinh thương, kiến trạch, kị hung sự, liệu bệnh, luận tụng, mai táng, mục dưỡng, nghi tác thọ mộc, nhập liễm, nhập sơn, nhập trạch, nạp súc, nạp tài, phá thổ, phạt mộc, phục dược, quy hỏa, tang sự, thiên tỉ, thành phục, thủ ngư, thừa thuyền, tiến nhân khẩu, trừ phụ, trừ phục, tu phần, tu trì, tu tạo, tài chủng, tác yển, tạo súc lan, tạo thương khố, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hỏa, xuất tài, điền liệp, đăng sơn.

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân ,Dậu
 
Chủ Nhật – Ngày Canh Ngọ – 26/10 tức 03/09 ÂL – Ngày Hung
 
Lộ bàng Thổ, thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, Trực: Thành và Sao: Tinh (hung)
Hợp:  lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục;
Khắc: xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

Cát thần:  Bất Tướng, Minh Phệ, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Quý, Thiên Thương, Thiên Y, Thần Tại, Vượng Nhật, Yếu Yên, Đại Hồng Sa.

Nên:  an thần, an đối ngại, bàn di, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, chiêu chuế, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di đồ, giá thú, giải trừ, hành hạnh, hợp dược, hứa nguyện, khai thương khố, khai trương, khiển sử, khánh tứ, kiến nghĩa lệ, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế, mục dưỡng, nạp súc, nạp thái, nạp tài, nạp tế, phá thổ, phó nhậm, phục dược, thi ân phong bái, thiện thành quách, thành phục, thưởng hạ, thượng lương, thụ trụ, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trúc đê phòng, trị bệnh, trừ phục, tu cung thất, tu phương, tu thương khố, tu tạo, tài chế, tài chủng, tác sự, tạo thương khố, tạo táng, tế tự, uấn nhưỡng, vấn danh, xuất hóa tài, yến hội, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Hung thần:  Bại Nhật, Bất Cử, Lỗ Ban Sát, Phạt Nhật, Phản Chi, Sát Chủ, Tam Nương, Thiên Hình, Thiên Hùng, Thiên Địa Hung Bại, Thám Bệnh, Thần Hiệu, Thổ Ngân, Thủy Cách, Trường Tinh, Tuyệt Yên Hỏa, Tứ Quý Bát Tọa, Đao Châm, Đao Khảm Sát, Đại Tiểu Khốc Nhật.

Cử  bách sự bất nghi, bộ ngư, chủng cốc, di cư, di trạch, giao dịch, giá mã, huấn binh, hành thuyền, khai đường, khởi công, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kiến trạch, kết hôn nhân, lập khế mãi mại, nhập học, nhập trạch, phân cư, thăm người bệnh, thượng sách, tiến biểu chương, trần từ tụng, tu tác ốc, tuyển tướng, tài mộc, tài y, tác sự cầu mưu, tác táo, tạo diêu, tố tụng, từ tụng, viễn du, xuyên tỉnh, xuất sư.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ,Thân, Dậu
Giờ hắc đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi
 
Thứ Hai – Ngày tân Mùi – 27/10 tức 04/09 ÂL – Ngày Cát
 
Lộ bàng Thổ, thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, Trực: Thu và Sao: Trương (cát)
Hợp: lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục;
Khắc: xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu.

Cát thần: Bất Tướng, Minh Phệ Đối, Mẫu Thương, Nguyệt Đức Hợp, Ngọc Vũ, Thiên Quý, Thiên Đức Hợp, Thần Tại, U Vi Tinh, Vượng Nhật, Đại Hồng Sa, Đại Minh.

Nên: an táng, bách sự nghi dụng, bình trì đạo đồ, bộ tróc, chiêu chuế, chiếu chiêu hiền, cầu tài, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hứa nguyện, khai trương, kiến nghĩa lệ, kì phúc, liệu bệnh, mộc dục, mục dưỡng, nhập học, nạp súc, nạp tế, phá ốc hoại viên, thi ân huệ, thủ ngư, trai tiếu, trảm thảo, tu phần, tu trạch, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tương, tuất cô quỳnh, tài chủng, tác sự, tạo trạch, tảo xá vũ, tế tự, tứ xá, điền liệp, đàm ân, đính hôn, đảo từ.

Hung thần:  Bát Phong, Băng Tiêu Ngõa Hãm, Chu Tước, Châu Cách, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hà Khôi, Hình Ngục, Long Hổ, Ly Biệt, Nguyệt Hình, Ngũ Hư, Quả Tú, Tam Bất Phản, Thiên Địa Tranh Hùng, Trường Tinh, Tội Hình, Tứ Bất Tường, Xích Khẩu, Địa Phá, Ương Bại.

Cử  an doanh, an hương, an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, ban chiếu, bách sự bất nghi, chiêu hiền, cái ốc, cổ chú, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, hoại viên, huấn binh, hành thuyền, hưng tạo, hội khách, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khải toản, kinh lạc, kinh thương, kiến quý, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế mãi mại, nhập sơn, nạp tài, phá thổ, phá ốc, phân cư, phó cử, phó nhậm, quan đới, tham yết, thi trái phụ, thượng biểu chương, thượng quan, thượng sách, thừa ngư, thừa thuyền, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, tu cung thất, tu lục súc lan, tu thương khố, tu trai, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài y, tạo thuyền, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, độ thủy, ứng thí.

Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân,Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Thìn,Ngọ, Mùi, Dậu
 
Thứ Ba – Ngày Nhâm Thân– 28/10 tức 05/09 ÂL – Ngày Cát
 
Kiếm phong Kim, thuộc hành Kim khắc hành Mộc, Trực: Khai và Sao: Dực (hung)
Hợp:  lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục;
Khắc: xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

Cát thần:  Dịch Mã, Kim Quỹ, Kim Đường, Lục Nghi, Minh Phệ, Nguyệt Không, Phúc Hậu, Sinh Khí, Thiên Hậu, Thiên Nhạc, Thiên Tài Tinh, Thiên Xá, Thất Thánh, Thần Tại, Thời Dương, Trừ Thần, Tứ Tướng, Vương Nhật, Vượng Nhật, Đại Minh.

Nên: an phủ biên cảnh, an sàng trướng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bái quan, chiêu hiền, châm cứu, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng thì, chủng thực, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di tỉ, dưỡng dục quần súc, giải trừ, hiến chương sớ, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tu, hưng tạo, hợp thọ mộc, hứa nguyện, khai cừ, khai trương, khai tứ, khai điếm, khai đạo câu cừ, khiển sử, khánh tứ, khởi công, khởi thổ tu doanh, khởi tạo, kiến nghĩa lệ, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lễ thần, mộc dục, mục dưỡng, nhập trạch, nê sức, phong bái, phó nhậm, phần mộ, phục dược, thi ân, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiết trai tiếu, thiết trù mưu, thiện thành quách, thành phục, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng nhâm, thượng quan, thượng sách, thủ thổ, tiến biểu chương, trai tiếu, trần lợi ngôn, trừ phục, tu cung thất, tu sản thất, tu trí sản thất, tu trúc thành lũy, tu trạch, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tác sự, tác thương khố, tạo sàng trướng, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tị bệnh, tứ xá, viễn hành, xuyên tỉnh, xuất hành, yến hội, điền cơ, đàm ân, đính hôn, đảo từ, định kế sách, động thổ.

Hung thần:  Chiêu Diêu, Kim Ngân, Ly Khoa, Nguyệt Kị, Ngũ Ly, Thiên Tặc, Thiên Địa Tranh Hùng, Thổ Ngân, Tứ Quý Bát Tọa, Yếm Đối, Âm Thác.

Cử  an doanh, an sàng, an táng, bách sự bất nghi, chú kiếm, di cư, giao dịch, hành thuyền, hội thân hữu, khai thương khố, khải toản, khởi thủ tu tác, kim ngân khí vật, kinh thương, kết hôn nhân, lập khoán, lập khế khoán, nhập học, phá thổ, phóng trái, phạt mộc, thụ tạo, thủ ngư, thừa thuyền, tu thương khố, tác giao quan, táng mai, tạo thuyền, tố tụng, vấn danh, xuất hóa tài, xuất tài, điền liệp, độ thủy.

Giờ hoàng đạo: Tý,Sửu, Thìn,Tỵ, Mùi, Tuất
Giờ hắc đạo: Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi
 
Thứ Tư – Ngày Quý Dậu– 29/10 tức 06/09 ÂL – Ngày Cát
 
Kiếm phong Kim, thuộc hành Kim khắc hành Mộc, Trực: Bế và Sao: Chẩn (cát)
Hợp:  lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục;
Khắc: xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

Cát thần: Bảo Quang, Hội Đồng, Minh Phệ, Quan Nhật, Thiên Đức hoàng đạo, Thất Thánh, Thần Tại, Trừ Thần, Tứ Tướng, Vượng Nhật, Đại Minh, Địa Tài Tinh.

Nên: an táng, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bổ viên, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cải mộ, hứa nguyện, khai trương, kì phúc, mai huyệt, mai trì, mộc dục, nhập tài, phó nhậm, thành phục, thụ phong, trai tiếu, trừ phục, tu lí phần mộ, tu phương, tu trạch, tu ốc, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tắc huyệt, tế tự, viễn hành, điền bổ, đính hôn, đảo từ.

Hung thần:  Hiệp Tỷ, Huyết Chi, Kim Ngân, Kê Hoãn, Nguyệt Hại, Nguyệt Hỏa, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Ngũ Ly, Phủ Đầu Sát, Thiên Chuyển Địa Chuyển, Thiên Lại, Thiên Địa Chuyển Sát, Trí Tử, Điền Ngân, Đại Không Vong, Độc Hỏa.

Cử  an phủ biên cảnh, an sàng, an trí sản thất, ban chiếu, bàn di, chiêu hiền, châm cứu, chú kiếm, cái ốc, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá mã, giá thú, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, hội thân hữu, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai tạc trì đường, khai điền, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kim ngân khí vật, kinh lạc, kinh thương, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế khoán, mục dưỡng, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó nhâm, phạt mộc, quan đới, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ sự, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trí sản thất, tu cung thất, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tác, tu tác xí sở, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chủng, tác giao quan, tác táo, tố họa thần tượng, uấn nhưỡng, vấn danh, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài, yến hội, yết lục súc, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
 
Thứ Năm – Ngày Giáp Tuất– 30/10 tức 07/09 ÂL – Ngày Cát trung bình
 
Sơn đầu Hỏa, thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, Trực: Kiến và Sao: Giác (cát)
Hợp: lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục;
Khắc: xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn.

Cát thần:  Mẫu Thương, Thiên Mã, Thất Thánh, Thần Tại, Tuế Đức.

Nên: an phủ biên cảnh, bàn di, bái công khanh, chiêu hiền, cử chánh trực, giao thiệp, huấn binh, hành hạnh, hứa nguyện, khiển sử, khánh tứ, kinh thương, kì phúc, lâm chánh thân dân, mục dưỡng, nạp tài, thi ân phong bái, thiêm ước, thưởng hạ, trai tiếu, tu phương, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tạo táng, tế tự, xuất chinh, xuất sư, yến hội, đính hôn, đảo từ.

Hung thần: Bạch Hổ, Kê Hoãn, Lao Nhật, Nguyệt Kiến, Phá Bại Tinh, Phục Thi, Tam Bất Phản, Tam Nương, Tam Tang, Thiên Bồng, Thiên Cách, Thổ Ngân, Thổ Phủ, Thủy Ngân, Tiểu Thời, Tội Chí, Tứ Bất Tường.

Cử  an sàng, an táng, châm cứu, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu quan, cầu tài, di cư, di cữu, doanh kiến cung thất, giá thú, hoại viên, hưng tạo, hợp thọ mộc, hợp tương, khai cừ, khai sanh phần, khai thương khố, khải toản, khởi tạo, kết hôn nhân, kết thân lễ, liệu bệnh, nhập liễm, nhập sơn, nhập trạch, phá thổ, phá ốc, phá ốc hoại viên, phó cử, phạt mộc, thiện thành quách, thành trừ phục, thượng biểu chương, thượng quan, thượng sách, tiến biểu chương, trúc đê phòng, trần binh, tu cung thất, tu phần, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tác, tu tạo, tu tạo thổ công, tài chủng, tác sự cầu mưu, tạo tác, tạo tửu, từ tụng, viễn du, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, động thổ, ứng thí.

Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất
 
Thứ Sáu – Ngày Ất Hợi– 31/10 tức 08/09 ÂL – Ngày Cát trung bình
 
Sơn đầu Hỏa, thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, Trực: Trừ và Sao: Cang (hung)
Hợp: lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục;
Khắc: xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

Cát thần:  Cát Kì, Kính An, Kính Tâm, Ngũ Phú, Ngọc Đường, Thiên Thành, Thất Thánh, Tướng Nhật.

Nên: bàn thiên, chỉnh dung thế đầu, công thành trại, di cư, hành sư, hưng điếu phạt, hội nhân thân, hội thân hữu, hứa nguyện, khai thương, kì phúc, lâm chánh thân dân, mộc dục, nghi gia cư, nghi thất, nhập hỏa, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tu trạch, tác táo, tạo trạch, tảo xá vũ, tế tự, tống lễ, tự thần, xuất hóa.

Hung thần: Cô Thần, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Kiếp Sát, Lâm Cách, Ngũ Hư, Phục Thi, Sơn Ngân, Thổ Phù, Trùng Nhật, Điền Ngân.

Cử  an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bổ viên, bộ liệp, chiêu hiền, chỉnh dung, cầu tự, cổ chú, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giá thú, hoại viên, hung sự, huấn binh, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai điền, khánh tứ, khải toản, kết hôn nhân, liệu bệnh, mai táng, nhập sơn, nạp thái, phá thổ, phá ốc, phá ốc hoại viên, phạt mộc, quan đới, tang sự, thi trái phụ, thiêm ước, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thế đầu, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tắc huyệt, tố họa thần tượng, viễn hành, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, yến hội, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Dần, Mão, Tỵ,Thân, Dậu

Ngày lễ kỷ niệm:
Ngày 16/10 Lương thực Thế giới (World Food Day)
Ngày 17/10 Quốc tế xóa nghèo (International Day for the Eradication of Proverty)
Ngày20/10  Phụ Nữ Việt Nam (VietNam Women's Day)
Ngày24/ 10  Liên Hiệp Quốc (United Nations Day) và Ngày Phát triển Thông tin Thế giới (World Development Information Day)
Từ 24- 30 .10 làTuần lễ Giải trừ quân bị (Disarmament Week)

Mời nhập ngày tháng năm sinh để chọn sim hợp tuổi với bạn!